Finance

Danh sách
CL:NYSE
Colgate-Palmolive
93,59 US$
-0,55%
(-0,52) 1 ngày
19 thg 10, 14:20:40 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CL...
Mở
93,04 US$
Cao
93,62 US$
Thấp
92,86 US$
Vốn hoá thị trường
74,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,27 Tr
Khối lượng
1,86 Tr
Cổ tức
2,27%
Cổ tức hằng quý
0,53 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
37,02
Cao nhất trong 52 tuần
99,33 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
74,54 US$
EPS
2,53 US$
Beta
0,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
797,17 Tr
Số nhân viên
34 N
Mở
93,04 US$
Cao
93,62 US$
Thấp
92,86 US$
Vốn hoá thị trường
74,56 T
Khối lượng giao dịch trung bình
5,27 Tr
Khối lượng
1,86 Tr
Cổ tức
2,27%
Cổ tức hằng quý
0,53 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
37,02
Cao nhất trong 52 tuần
99,33 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
74,54 US$
EPS
2,53 US$
Beta
0,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
797,17 Tr
Số nhân viên
34 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Công ty Colgate-Palmolive là một công ty đa quốc gia của Mỹ chuyên về sản phẩm tiêu dùng tập trung vào việc sản xuất, phân phối và cung cấp cho các hộ gia đình các sản phẩm chăm sóc sức khỏe và các sản phẩm cá nhân, chẳng hạn như xà phòng, chất tẩy rửa, và các sản phẩm vệ sinh răng miệng. Dưới thương hiệu "Hill", hãng cũng là một nhà sản xuất các sản phẩm thú y. Văn phòng công ty của công ty đóng tại on Park Avenue ở Midtown Manhattan, New York City. Năm 1806, William Colgate, một nhà sản xuất xà phòng và nến người Anh, mở ra một nhà máy tinh bột, xà phòng và nến trên đường Hà Lan tại Thành phố New York dưới cái tên "William Colgate & Company". Wikipedia
Giới thiệu về Colgate-Palmolive
Giám đốc điều hànhNoel R. Wallace
Số nhân viên33,6 N
Ngày thành lập1806
Trụ sở chínhThành phố New York, Tiểu bang New York, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CL trong 3 tháng qua
Mua
Mua
8
Nắm giữ
4
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CL trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 93,59 US$
106,00 US$ (+13,26%)
Trung bình
98,33 US$ (+5,06%)
Thấp nhất
87,00 US$ (-7,04%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Andrea Faria Teixeira
J.P. Morgan
Buy
Reiterated
104,00 US$
+11,1%
10/19/2026
Lauren Lieberman
Barclays
Hold
Reiterated
87,00 US$
-7%
10/16/2026
Peter Grom
UBS
Buy
Reiterated
106,00 US$
+13,3%
10/15/2026
Peter Galbo
Bank of America Securities
Buy
Maintained
100,00 US$
+6,8%
10/09/2026
Nik Modi
RBC Capital
Buy
Maintained
104,00 US$
+11,1%
10/06/2026
Bonnie Herzog
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
100,00 US$
+6,8%
10/05/2026
Christopher Carey
Wells Fargo
Hold
Maintained
90,00 US$
-3,8%
10/05/2026
Michael Lavery
Piper Sandler
Buy
Maintained
95,00 US$
+1,5%
09/21/2026
Unknown Analyst
Bernstein
Hold
Maintained
99,00 US$
+5,8%
09/15/2026
Stephen Powers
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
101,00 US$
+7,9%
08/03/2026
Dara Mohsenian
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
104,00 US$
+11,1%
08/03/2026
Robert Moskow
TD Cowen
Hold
Reiterated
90,00 US$
-3,8%
08/03/2026
Filippo Falorni
Citi
Buy
Maintained
110,00 US$
+17,5%
07/14/2026
Cristian Rios
Bernstein
Hold
Initiated
96,00 US$
+2,6%
06/11/2026
Taylor Conrad
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
06/09/2026
Robert Ottenstein
Evercore ISI
Buy
Maintained
100,00 US$
+6,8%
06/08/2026
Andy Sim
DBS
Hold
Maintained
95,00 US$
+1,5%
05/03/2026
Kaumil Gajrawala
Jefferies
Hold
Maintained
88,00 US$
-6%
04/21/2026
Edward Lewis
Rothschild & Co Redburn
Buy
Upgraded
100,00 US$
+6,8%
04/21/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 11 ngày nữa
Thứ 6, 30 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,93 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 5,34 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,13 T
5,23 T
5,32 T
5,36 T
Giá vốn hàng bán
2,08 T
2,08 T
2,10 T
2,06 T
Chi phí doanh thu
2,08 T
2,08 T
2,10 T
2,06 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,99 T
2,00 T
2,09 T
2,14 T
Chi phí hoạt động
2,01 T
2,08 T
2,11 T
2,17 T
Tổng chi phí hoạt động
4,09 T
4,16 T
4,21 T
4,24 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,04 T
1,07 T
1,11 T
1,12 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
992,00 Tr
108,00 Tr
892,00 Tr
950,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
992,00 Tr
1,04 T
1,07 T
1,08 T
Chi phí thuế thu nhập
226,00 Tr
113,00 Tr
211,00 Tr
231,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,78%
104,63%
23,65%
24,32%
Chi phí hoạt động khác
19,00 Tr
77,00 Tr
21,00 Tr
30,00 Tr
Thu nhập ròng
735,00 Tr
-37,00 Tr
646,00 Tr
693,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
14,32%
-0,71%
12,13%
12,93%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,91
0,95
0,97
0,99
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
21,00 Tr
19,00 Tr
16,00 Tr
17,00 Tr
Chi phí lãi suất
-67,00 Tr
-64,00 Tr
-62,00 Tr
-62,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-46,00 Tr
-45,00 Tr
-46,00 Tr
-45,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,20 T
1,24 T
1,27 T
1,28 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google