Finance

Danh sách
CKISF:OTCMKTS
CK Infrastructure Holdings Ltd
7,30 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 7, 15:35:40 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CKISF...
Vốn hoá thị trường
163,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
8,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,78 US$
Beta
1,29
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,52 T
Số nhân viên
2 N
Vốn hoá thị trường
163,77 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
8,64 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
6,78 US$
Beta
1,29
Số cổ phiếu đang lưu hành
2,52 T
Số nhân viên
2 N
Hồ sơ
CK Infrastructure Holdings Limited is the largest publicly listed infrastructure company in Hong Kong with diversified investments in energy infrastructure, transportation Infrastructure, water Infrastructure and infrastructure related business, parented by CK Hutchison Holdings, businessman Li Ka Shing's flagship company. It is a leading player in the global infrastructure arena in Hong Kong, Mainland China, Australia, New Zealand, the United Kingdom, Continental Europe and North America. The chairman is Victor Li, the elder son of Li Ka Shing. CKI is currently a Hang Seng Index Constituent Stock. On 30 July 2010, CK Infrastructure, the former Hongkong Electric Holdings and the Li Ka Shing Foundation announced the acquisition of three UK electricity networks business from Électricité de France. On 20 January 2015, CK Infrastructure Holdings announced the acquisition of British company Eversholt Rail Group for £2.5 billion. In September 2018, Australia Antitrust Regulator cleared CK Infrastructure to acquire APA Group of Australia for $9 billion. In July 2024, CK Infrastructure Holdings announced it was considering a secondary listing on the London Stock Exchange. Wikipedia
Giới thiệu về CK Infrastructure Holdings Ltd
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,03 N
Ngày thành lập1996
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcki.com.hk
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng HKD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng HKD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,19 T
1,19 T
1,28 T
1,28 T
Giá vốn hàng bán
1,10 T
1,10 T
914,50 Tr
914,50 Tr
Chi phí doanh thu
1,10 T
1,10 T
914,50 Tr
914,50 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
119,50 Tr
119,50 Tr
78,00 Tr
78,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,22 T
1,22 T
992,50 Tr
992,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-29,50 Tr
-29,50 Tr
286,50 Tr
286,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
16,50 Tr
16,50 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,00 T
2,00 T
10,65 T
10,65 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,11 T
2,11 T
5,16 T
5,16 T
Chi phí thuế thu nhập
55,50 Tr
55,50 Tr
29,50 Tr
29,50 Tr
Thuế suất hiệu dụng
2,77%
2,77%
0,28%
0,28%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,96 T
1,96 T
10,63 T
10,63 T
Biên lợi nhuận ròng
164,17%
164,17%
830,81%
830,81%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-208,00 Tr
-208,00 Tr
-207,50 Tr
-207,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-208,00 Tr
-208,00 Tr
-207,50 Tr
-207,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
116,00 Tr
116,00 Tr
73,00 Tr
73,00 Tr
EBITDA
71,50 Tr
71,50 Tr
364,50 Tr
364,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
5,00 Tr
5,00 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google