Finance

Danh sách
CKHGY:OTCMKTS
Capitec American Depositary Receipts Unsponsored
130,23 US$
-0,83%
(-1,09) 1 ngày
15 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CKHGY...
Mở
131,98 US$
Cao
133,00 US$
Thấp
129,11 US$
Vốn hoá thị trường
512,04 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,35 N
Khối lượng
3,85 N
Cao nhất trong 52 tuần
156,77 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
106,17 US$
Beta
1,17
Số cổ phiếu đang lưu hành
232,20 Tr
Số nhân viên
18 N
Mở
131,98 US$
Cao
133,00 US$
Thấp
129,11 US$
Vốn hoá thị trường
512,04 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,35 N
Khối lượng
3,85 N
Cao nhất trong 52 tuần
156,77 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
106,17 US$
Beta
1,17
Số cổ phiếu đang lưu hành
232,20 Tr
Số nhân viên
18 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Capitec is the largest South African commercial bank by customer base. It is licensed by the Reserve Bank of South Africa, the central bank and national banking regulator. As of September 2025, Capitec was the largest retail bank in South Africa, based on number of customers, serving a total of 24.1 million individuals. That same month, Capitec also had South Africa's largest branch network, at 880, largest ATM network, at almost 9,000, and highest return on equity out of the "big five" banks. As of mid-2026, Capitec has the largest market capitalization out of all South African commercial banks, at a total value of R566 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Capitec American Depositary Receipts Unsponsored
Giám đốc điều hànhGerrie Fourie | Gerrie Fourie
Số nhân viên17,7 N
Ngày thành lập1 thg 3, 2001
Trụ sở chínhStellenbosch, Tây Cape, Nam Phi
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng ZAR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng ZAR
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
10,99 T
10,99 T
11,54 T
11,54 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
9,38 T
9,38 T
4,97 T
4,97 T
Chi phí hoạt động
5,03 T
5,03 T
5,23 T
5,23 T
Tổng chi phí hoạt động
5,03 T
5,03 T
5,23 T
5,23 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
5,96 T
5,96 T
6,32 T
6,32 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-95,07 Tr
-95,07 Tr
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
5,85 T
5,85 T
6,32 T
6,32 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,85 T
5,85 T
6,32 T
6,32 T
Chi phí thuế thu nhập
1,43 T
1,43 T
1,55 T
1,55 T
Thuế suất hiệu dụng
24,48%
24,48%
24,57%
24,57%
Chi phí hoạt động khác
-4,35 T
-4,35 T
256,50 Tr
256,50 Tr
Thu nhập ròng
4,42 T
4,42 T
4,76 T
4,76 T
Biên lợi nhuận ròng
40,23%
40,23%
41,25%
41,25%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
3,51 Tr
3,51 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google