Finance

Danh sách
CJPRY:OTCMKTS
Central Japan Railway ADR
11,29 US$
-1,48%
(-0,17) 1 ngày
6 thg 10, 13:56:49 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CJPRY...
Mở
11,35 US$
Cao
11,37 US$
Thấp
11,28 US$
Vốn hoá thị trường
3,57 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
73,27 N
Khối lượng
93,44 N
Cao nhất trong 52 tuần
15,68 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,03 US$
Beta
0,25
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,99 T
Số nhân viên
30 N
Mở
11,35 US$
Cao
11,37 US$
Thấp
11,28 US$
Vốn hoá thị trường
3,57 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
73,27 N
Khối lượng
93,44 N
Cao nhất trong 52 tuần
15,68 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
10,03 US$
Beta
0,25
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,99 T
Số nhân viên
30 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Central Japan Railway Company is the main railway company operating in the Chūbu region of central Japan. It is officially abbreviated in English as JR Central and in Japanese as JR Tōkai. The term Tōkai refers to the Tōkai region, in which the company chiefly operates. JR Central's operational hub is Nagoya Station, and the company's administrative headquarters are located in the JR Central Towers above the building. The busiest and longest railway line operated by JR Central is the Tōkaidō Main Line between Atami and Maibara; this largely parallels the company's high-speed rail service, the Tōkaidō Shinkansen, which runs between Tokyo and Shin-Ōsaka. JR Central is additionally responsible for the Chūō Shinkansen – an under-construction maglev service between Tokyo and Osaka, which is due to start operation between Tokyo and Nagoya in 2034. JR Central is Japan's most profitable and highest throughput high-speed rail operator, carrying 138 million high-speed-rail passengers in 2009, considerably more than the world's largest airline. Japan recorded a total of 289 million high-speed-rail passengers in 2009. Wikipedia
Giới thiệu về Central Japan Railway ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên29,6 N
Ngày thành lập1 thg 4, 1987
Trụ sở chínhNagoya, Aichi, Nhật Bản
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng JPY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng JPY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
503,92 T
531,95 T
492,07 T
492,72 T
Giá vốn hàng bán
222,15 T
236,73 T
294,11 T
219,32 T
Chi phí doanh thu
222,15 T
236,73 T
294,11 T
219,32 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
48,94 T
52,51 T
49,97 T
54,23 T
Chi phí hoạt động
48,94 T
52,51 T
64,55 T
54,23 T
Tổng chi phí hoạt động
271,09 T
289,24 T
358,66 T
273,55 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
232,83 T
242,71 T
133,40 T
219,17 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
266,00 Tr
941,00 Tr
3,57 T
178,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
217,64 T
230,55 T
123,87 T
207,83 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
218,14 T
231,15 T
124,10 T
208,55 T
Chi phí thuế thu nhập
62,26 T
67,40 T
26,91 T
63,48 T
Thuế suất hiệu dụng
28,61%
-
21,73%
30,54%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
152,90 T
161,12 T
93,64 T
142,66 T
Biên lợi nhuận ròng
30,34%
-
19,03%
28,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,82 T
7,26 T
5,98 T
9,06 T
Chi phí lãi suất
-19,78 T
-19,76 T
-19,60 T
-19,86 T
Chi phí lãi suất ròng
-14,96 T
-12,50 T
-13,62 T
-10,80 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
14,58 T
-
EBITDA
282,85 T
294,72 T
184,89 T
270,65 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google