Finance

Danh sách
CJEWY:OTCMKTS
Tập đoàn Chu Đại Phúc
13,32 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
13 thg 10, 12:44:17 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CJEWY...
Vốn hoá thị trường
108,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
293,00
Khối lượng
34,00
Cao nhất trong 52 tuần
20,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,60 US$
Beta
0,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
986,63 Tr
Số nhân viên
25 N
Vốn hoá thị trường
108,92 T
Khối lượng giao dịch trung bình
293,00
Khối lượng
34,00
Cao nhất trong 52 tuần
20,10 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,60 US$
Beta
0,23
Số cổ phiếu đang lưu hành
986,63 Tr
Số nhân viên
25 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Chow Tai Fook group is a Hong Kong–based, privately owned conglomerate with holdings in the jewellery, property development, hotel, department store, transportation, energy, telecommunications, port, casino, and other businesses. Despite the holding companies of the group, namely Chow Tai Fook Capital Limited, Chow Tai Fook Limited, Chow Tai Fook Enterprises Limited, etc. being privately owned, the group has been partially listed on the stock market via associate company New World Development and subsidiary Chow Tai Fook Jewellery Group Limited. As of 31 December 2018, New World Development was ranked as the 47th-largest company by market capitalisation on the Stock Exchange of Hong Kong, which was HK$105.7 billion. However, the size of the unlisted portions of the Chow Tai Fook business empire is unclear. The Financial Times quoted one banker of the Cheng Yu-tung family, who said, "You can't look at [Cheng] YT without looking at the private side of the business and his ability to spot early investment opportunities". Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn Chu Đại Phúc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên24,7 N
Ngày thành lập1929
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng HKD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng HKD
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
19,49 T
19,49 T
27,71 T
27,71 T
Giá vốn hàng bán
13,54 T
13,54 T
18,41 T
18,41 T
Chi phí doanh thu
13,54 T
13,54 T
18,41 T
18,41 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,73 T
2,73 T
3,44 T
3,44 T
Chi phí hoạt động
2,73 T
2,73 T
3,46 T
3,46 T
Tổng chi phí hoạt động
16,27 T
16,27 T
21,87 T
21,87 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,22 T
3,22 T
5,83 T
5,83 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,41 T
-1,41 T
-1,42 T
-1,42 T
EBT bao gồm các mục bất thường
1,68 T
1,68 T
4,29 T
4,29 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,70 T
1,70 T
4,30 T
4,30 T
Chi phí thuế thu nhập
402,30 Tr
402,30 Tr
1,03 T
1,03 T
Thuế suất hiệu dụng
23,88%
23,88%
24,03%
24,03%
Chi phí hoạt động khác
6,30 Tr
6,30 Tr
19,65 Tr
19,65 Tr
Thu nhập ròng
1,27 T
1,27 T
3,24 T
3,24 T
Biên lợi nhuận ròng
6,50%
6,50%
11,68%
11,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
52,95 Tr
52,95 Tr
67,65 Tr
67,65 Tr
Chi phí lãi suất
-169,45 Tr
-169,45 Tr
-234,65 Tr
-234,65 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-116,50 Tr
-116,50 Tr
-167,00 Tr
-167,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,47 T
3,47 T
6,06 T
6,06 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
10,75 Tr
10,75 Tr
-300,00 N
-300,00 N
Các ứng dụng của Google