Finance

Danh sách
Tại sao CICHF giảm 4,76%?
Tìm hiểu sâu hơn
CICHF:OTCMKTS
Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc
1,20 US$
-4,76%
(-0,060) 1 ngày
2 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CICHF...
Mở
1,24 US$
Cao
1,26 US$
Thấp
1,20 US$
Vốn hoá thị trường
2,56 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
48,14 N
Khối lượng
334,81 N
Cao nhất trong 52 tuần
1,31 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,89 US$
Beta
0,01
Số cổ phiếu đang lưu hành
240,42 T
Số nhân viên
373 N
Mở
1,24 US$
Cao
1,26 US$
Thấp
1,20 US$
Vốn hoá thị trường
2,56 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
48,14 N
Khối lượng
334,81 N
Cao nhất trong 52 tuần
1,31 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,89 US$
Beta
0,01
Số cổ phiếu đang lưu hành
240,42 T
Số nhân viên
373 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Tập đoàn Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc, là một trong những "bốn ngân hàng lớn" tại Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Năm 2015 CCB là ngân hàng lớn thứ 2 trên thế giới về vốn hóa thị trường và là công ty lớn thứ 6 trên thế giới. Ngân hàng có khoảng 13.629 chi nhánh trong nước. Ngoài ra, nó duy trì các chi nhánh ở nước ngoài tại Barcelona, Frankfurt, Luxembourg, Hong Kong, Johannesburg, New York City, Seoul, Singapore, Tokyo, Melbourne, Kuala Lumpur, Sydney và Auckland, và một công ty con thuộc sở hữu hoàn toàn ở London. Tổng tài sản của nó đạt 8,7 nghìn tỷ nhân dân tệ vào năm 2009. Trụ sở chính đặt tại quận Tây Thành, Bắc Kinh. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Xây dựng Trung Quốc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên373 N
Ngày thành lập1 thg 10, 1954
Trụ sở chínhTây Thành, Bắc Kinh, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webccb.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
160,26 T
169,04 T
144,76 T
151,55 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
214,94 T
-
92,96 T
Chi phí hoạt động
53,65 T
74,95 T
45,81 T
51,60 T
Tổng chi phí hoạt động
53,65 T
74,95 T
45,81 T
51,60 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
106,62 T
94,08 T
98,94 T
99,95 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-3,15 T
-
-1,55 T
EBT bao gồm các mục bất thường
107,14 T
91,04 T
99,20 T
98,78 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
107,14 T
91,05 T
99,20 T
98,78 T
Chi phí thuế thu nhập
11,33 T
9,70 T
12,38 T
13,93 T
Thuế suất hiệu dụng
10,58%
10,65%
12,48%
14,10%
Chi phí hoạt động khác
53,65 T
-139,98 T
45,81 T
-41,37 T
Thu nhập ròng
95,28 T
81,55 T
86,29 T
83,27 T
Biên lợi nhuận ròng
59,45%
48,24%
59,61%
54,95%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,35
0,30
0,33
0,31
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-250,00 Tr
-289,00 Tr
-360,00 Tr
-125,00 Tr
Các ứng dụng của Google