Finance

Danh sách
Tại sao CI giảm 3,29%?
Tìm hiểu sâu hơn
CI:NYSE
Cigna Group
266,40 US$
-3,29%
(-9,06) 1 ngày
30 thg 9, 10:32:18 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CI...
Mở
274,03 US$
Cao
276,08 US$
Thấp
263,36 US$
Vốn hoá thị trường
70,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,50 Tr
Khối lượng
528,79 N
Cổ tức
2,34%
Cổ tức hằng quý
1,56 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,04
Cao nhất trong 52 tuần
315,47 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
239,51 US$
EPS
24,13 US$
Beta
0,31
Số cổ phiếu đang lưu hành
264,24 Tr
Số nhân viên
67 N
Mở
274,03 US$
Cao
276,08 US$
Thấp
263,36 US$
Vốn hoá thị trường
70,46 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,50 Tr
Khối lượng
528,79 N
Cổ tức
2,34%
Cổ tức hằng quý
1,56 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
8 thg 9, 2026
Chỉ số P/E
11,04
Cao nhất trong 52 tuần
315,47 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
239,51 US$
EPS
24,13 US$
Beta
0,31
Số cổ phiếu đang lưu hành
264,24 Tr
Số nhân viên
67 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Cigna Group is an American multinational for-profit managed healthcare and insurance company based in Bloomfield, Connecticut. Cigna's insurance subsidiaries are major providers of medical, dental, disability, life and accident insurance and related products and services, the majority of which are offered through employers and other groups. Cigna is incorporated in Delaware. The company ranked No. 15 in the 2023 Fortune 500 list of the largest U.S. corporations by total revenue, and the company took 68th place in the 2023 Forbes Global 2000 ranking. It has been embroiled in controversies, including engaging in automatic denials of insurance claims without reviewing them. Wikipedia
Giới thiệu về Cigna Group
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên66,7 N
Ngày thành lập1792
Trụ sở chínhBloomfield, Connecticut, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang web-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 18 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CI trong 3 tháng qua
Mua
Mua
13
Nắm giữ
5
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 18 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CI trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 266,40 US$
381,00 US$ (+43,02%)
Trung bình
339,41 US$ (+27,41%)
Thấp nhất
290,00 US$ (+8,86%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Erin Wright
Morgan Stanley
Buy
Maintained
361,00 US$
+35,5%
09/29/2026
Charles Rhyee
TD Cowen
Buy
Reiterated
338,00 US$
+26,9%
09/16/2026
Stephen Baxter
Wells Fargo
Hold
Maintained
307,00 US$
+15,2%
09/15/2026
Lance Wilkes
Bernstein
Buy
Maintained
381,00 US$
+43%
09/09/2026
Elizabeth Anderson CFA
Evercore ISI
Hold
Initiated
290,00 US$
+8,9%
09/09/2026
Jessica Tassan
Piper Sandler
Buy
Maintained
346,00 US$
+29,9%
08/26/2026
David Windley
Jefferies
Hold
Downgraded
307,00 US$
+15,2%
08/03/2026
Scott Fidel
Goldman Sachs
Buy
Maintained
352,00 US$
+32,1%
08/02/2026
Parker Snure
Raymond James
Buy
Maintained
320,00 US$
+20,1%
08/03/2026
Ben Hendrix
RBC Capital
Buy
Maintained
337,00 US$
+26,5%
07/30/2026
Lisa Gill
J.P. Morgan
Buy
Maintained
-
-
07/30/2026
George Hill
Deutsche Bank
Hold
Maintained
305,00 US$
+14,5%
07/31/2026
Unknown Analyst
Oppenheimer
Buy
Maintained
365,00 US$
+37%
07/31/2026
Jailendra Singh
Truist Financial
Buy
Reiterated
350,00 US$
+31,4%
07/31/2026
David S Macdonald
Truist Financial
Buy
Reiterated
350,00 US$
+31,4%
07/31/2026
Michael Ha
Robert W. Baird
Buy
Maintained
362,00 US$
+35,9%
07/31/2026
Jason Cassorla
Guggenheim
Buy
Maintained
361,00 US$
+35,5%
07/30/2026
Andrew Mok CFA
Barclays
Hold
Maintained
310,00 US$
+16,4%
07/31/2026
Kevin Fischbeck
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
378,00 US$
+41,9%
07/30/2026
Ann Hynes
Mizuho Securities
Buy
Maintained
340,00 US$
+27,6%
06/08/2026
A.J. Rice
UBS
Buy
Maintained
400,00 US$
+50,2%
05/22/2026
Unknown Analyst
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
340,00 US$
+27,6%
04/30/2026
Sarah James
Cantor Fitzgerald
Buy
Reiterated
340,00 US$
+27,6%
04/30/2026
Joanna Gajuk
Bank of America Securities
Buy
Maintained
378,00 US$
+41,9%
04/13/2026
Kevin Caliendo
UBS
Buy
Maintained
375,00 US$
+40,8%
02/09/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
7,78 US$ / 7,60 US$
+2,37%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
71,67 T / 70,18 T
+2,12%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
69,75 T
72,47 T
68,49 T
71,67 T
Giá vốn hàng bán
63,37 T
66,06 T
62,02 T
65,13 T
Chi phí doanh thu
63,37 T
66,06 T
62,02 T
65,13 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,15 T
3,40 T
2,33 T
3,29 T
Chi phí hoạt động
3,59 T
3,86 T
2,72 T
3,68 T
Tổng chi phí hoạt động
66,96 T
69,91 T
64,74 T
68,81 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,79 T
2,56 T
3,75 T
2,86 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
16,00 Tr
-62,00 Tr
-357,00 Tr
3,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,30 T
1,82 T
2,27 T
2,26 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,44 T
2,20 T
3,40 T
2,50 T
Chi phí thuế thu nhập
322,00 Tr
543,00 Tr
409,00 Tr
382,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,03%
29,88%
18,02%
16,93%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,87 T
1,23 T
1,65 T
1,66 T
Biên lợi nhuận ròng
2,68%
1,70%
2,41%
2,32%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
7,83
8,08
7,79
7,78
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-363,00 Tr
-300,00 Tr
-
-359,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-363,00 Tr
-300,00 Tr
-
-359,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,49 T
3,28 T
4,40 T
3,51 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-38,00 Tr
66,00 Tr
-11,00 Tr
-6,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google