Finance

Danh sách
Tại sao CHTR giảm 6,37%?
Tìm hiểu sâu hơn
CHTR:NASDAQ
Charter Communications
102,68 US$
-6,37%
(-6,99) 1 ngày
9 thg 10, 13:42:15 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CHTR...
Mở
108,37 US$
Cao
108,72 US$
Thấp
102,37 US$
Vốn hoá thị trường
11,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,99 Tr
Khối lượng
3,24 Tr
Chỉ số P/E
2,67
Cao nhất trong 52 tuần
269,68 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
102,37 US$
EPS
38,53 US$
Beta
0,70
Số cổ phiếu đang lưu hành
114,58 Tr
Số nhân viên
92 N
Mở
108,37 US$
Cao
108,72 US$
Thấp
102,37 US$
Vốn hoá thị trường
11,76 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,99 Tr
Khối lượng
3,24 Tr
Chỉ số P/E
2,67
Cao nhất trong 52 tuần
269,68 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
102,37 US$
EPS
38,53 US$
Beta
0,70
Số cổ phiếu đang lưu hành
114,58 Tr
Số nhân viên
92 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Charter Communications là một công ty cáp viễn thông của Mỹ. Cung cấp dịch vụ cho hơn 32 triệu khách hàng ở 41 tiểu bang, đây là nhà điều cáp hành lớn thứ hai tại Hoa Kỳ tính doanh thu và số thuê bao, chỉ sau Comcast, và là hãng cung cấp điện thoại lớn thứ ba, sau Comcast và AT&T. Vào cuối năm 2012, công ty đã công bố kế hoạch di dời trụ sở từ St. Louis, Missouri, tới Stamford, Connecticut. Wikipedia
Giới thiệu về Charter Communications
Giám đốc điều hànhChris Winfrey
Số nhân viên91,9 N
Ngày thành lập1948
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CHTR trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
3
Nắm giữ
7
Bán
3
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CHTR trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 102,68 US$
380,00 US$ (+270,08%)
Trung bình
162,18 US$ (+57,95%)
Thấp nhất
101,00 US$ (-1,64%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Laurent Yoon
Bernstein
Hold
Maintained
150,00 US$
+46,1%
10/08/2026
Steven Cahall
Wells Fargo
Sell
Maintained
101,00 US$
-1,6%
10/06/2026
Sebastiano Petti
J.P. Morgan
Hold
Maintained
-
-
10/01/2026
Kannan Venkateshwar
Barclays
Sell
Maintained
115,00 US$
+12%
09/29/2026
Sean Diffley
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
140,00 US$
+36,3%
09/28/2026
John Hodulik
UBS
Hold
Maintained
140,00 US$
+36,3%
09/28/2026
Peter Supino
Wolfe Research
Sell
Downgraded
118,00 US$
+14,9%
09/14/2026
Michael Rollins
Citi
Buy
Maintained
180,00 US$
+75,3%
07/28/2026
Jessica Reif Ehrlich
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
160,00 US$
+55,8%
07/27/2026
Bryan Kraft
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
150,00 US$
+46,1%
07/27/2026
Gregory Williams
TD Cowen
Buy
Reiterated
380,00 US$
+270,1%
07/27/2026
Joseph Bonner
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
07/27/2026
Jonathan Atkin
RBC Capital
Hold
Maintained
150,00 US$
+46,1%
07/24/2026
Michael Ng
Goldman Sachs
Sell
Maintained
125,00 US$
+21,7%
07/02/2026
Lyaysyan Sedova
Freedom Capital Markets
Hold
Initiated
167,00 US$
+62,6%
06/12/2026
Unknown Analyst
Argus Research
Hold
Maintained
-
-
04/29/2026
Matthew Harrigan
Benchmark Co.
Buy
Maintained
435,00 US$
+323,6%
04/23/2026
Unknown Analyst
Deutsche Bank
Hold
Maintained
235,00 US$
+128,9%
02/03/2026
Timothy Horan
Oppenheimer
Hold
Maintained
-
-
02/02/2026
Brandon Nispel
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
02/02/2026
Mike Ng
Goldman Sachs
Sell
Maintained
185,00 US$
+80,2%
02/02/2026
Báo cáo gần đây nhất
24 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
10,66 US$ / 10,41 US$
+2,43%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
13,53 T / 13,51 T
+0,14%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
13,67 T
13,60 T
13,60 T
13,53 T
Giá vốn hàng bán
6,15 T
6,00 T
6,08 T
6,11 T
Chi phí doanh thu
6,15 T
6,00 T
6,08 T
6,11 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,10 T
2,05 T
2,06 T
2,04 T
Chi phí hoạt động
4,26 T
4,24 T
4,27 T
4,24 T
Tổng chi phí hoạt động
10,41 T
10,24 T
10,35 T
10,35 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,26 T
3,36 T
3,25 T
3,18 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
1,73 T
1,96 T
1,83 T
2,00 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,88 T
2,07 T
1,87 T
1,87 T
Chi phí thuế thu nhập
418,00 Tr
415,00 Tr
465,00 Tr
475,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,11%
21,16%
25,44%
23,76%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
1,14 T
1,33 T
1,16 T
1,29 T
Biên lợi nhuận ròng
8,32%
9,79%
8,55%
9,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
8,34
10,34
9,17
10,66
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-1,27 T
-1,27 T
-1,26 T
-1,28 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,27 T
-1,27 T
-1,26 T
-1,28 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
2,16 T
2,19 T
2,21 T
2,20 T
EBITDA
5,42 T
5,56 T
5,46 T
5,38 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google