Finance

Danh sách
Tại sao CHKIF giảm 9,71%?
Tìm hiểu sâu hơn
CHKIF:OTCMKTS
China Southern Airlines
0,35 US$
-9,71%
(-0,038) 1 ngày
13 thg 10, 12:38:35 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CHKIF...
Mở
0,35 US$
Cao
0,35 US$
Thấp
0,35 US$
Vốn hoá thị trường
88,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,73 N
Khối lượng
25,35 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,82 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,35 US$
Beta
0,44
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,64 T
Số nhân viên
108 N
Mở
0,35 US$
Cao
0,35 US$
Thấp
0,35 US$
Vốn hoá thị trường
88,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,73 N
Khối lượng
25,35 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,82 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,35 US$
Beta
0,44
Số cổ phiếu đang lưu hành
4,64 T
Số nhân viên
108 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
China Southern Airlines là một hãng hàng không có trụ sở tại quận Bạch Vân, thành phố Quảng Châu, tỉnh Quảng Đông, Cộng hòa Nhân dân Trung Hoa. Được thành lập vào ngày 1 tháng 7 năm 1987, China Southern Airlines đã được xếp vào hàng "Big 3" - ba hãng hàng không lớn nhất đại lục, xếp thứ tư thế giới về lượng khách vận chuyển và đứng đầu châu Á về quy mô, doanh thu và lượng khách vận chuyển. Với hai sân bay căn cứ là Sân bay quốc tế Bạch Vân Quảng Châu và Sân bay quốc tế Thủ Đô Bắc Kinh, hãng đã khai thác hơn 2000 chuyến bay đến 208 điểm đến hàng ngày với tư cách là thành viên của liên minh hàng không SkyTeam. Logo của hãng là hình ảnh bông hoa gạo trên nền xanh. Công ty mẹ của China Southern Airlines là China Southern Air Holding Company, một doanh nghiệp được quản lý bởi Ủy ban Giám sát và Quản lý Tài sản nhà nước. Từ ngày 01/01/2019, China Southern Airlines chính thức rời khởi Liên minh Hàng không SkyTeam Wikipedia
Giới thiệu về China Southern Airlines
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên108 N
Ngày thành lập1 thg 7, 1988
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcsair.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
51,37 T
44,59 T
47,78 T
46,90 T
Giá vốn hàng bán
42,87 T
42,23 T
42,61 T
49,76 T
Chi phí doanh thu
42,87 T
42,23 T
42,61 T
49,76 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
127,00 Tr
210,00 Tr
157,00 Tr
128,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
3,10 T
3,11 T
3,16 T
3,13 T
Chi phí hoạt động
2,43 T
2,82 T
2,47 T
2,07 T
Tổng chi phí hoạt động
45,31 T
45,04 T
45,08 T
51,83 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
6,07 T
-453,00 Tr
2,70 T
-4,93 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
266,00 Tr
-360,00 Tr
426,00 Tr
-526,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
5,50 T
-1,28 T
2,67 T
-4,70 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
5,44 T
-1,94 T
2,09 T
-5,51 T
Chi phí thuế thu nhập
669,00 Tr
29,00 Tr
523,00 Tr
566,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
12,17%
-2,26%
19,56%
-12,03%
Chi phí hoạt động khác
-793,00 Tr
-516,00 Tr
-847,00 Tr
-1,19 T
Thu nhập ròng
3,84 T
-1,45 T
1,48 T
-5,18 T
Biên lợi nhuận ròng
7,47%
-3,25%
3,10%
-11,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,19
-0,06
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
120,00 Tr
159,00 Tr
104,00 Tr
607,00 Tr
Chi phí lãi suất
-1,13 T
-1,64 T
-1,39 T
-1,42 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,01 T
-1,48 T
-1,28 T
-810,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
8,84 T
2,72 T
5,88 T
-1,61 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-18,00 Tr
-77,00 Tr
-
-246,00 Tr
Các ứng dụng của Google