Finance

Danh sách
CHD:NYSE
Church & Dwight Co Inc
98,11 US$
+0,39%
(+0,38) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:04 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CHD...
Mở
97,46 US$
Cao
98,23 US$
Thấp
97,37 US$
Vốn hoá thị trường
23,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,85 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,25%
Cổ tức hằng quý
0,31 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
31,57
Cao nhất trong 52 tuần
106,04 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
81,33 US$
EPS
3,11 US$
Beta
0,49
Số cổ phiếu đang lưu hành
237,20 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
97,46 US$
Cao
98,23 US$
Thấp
97,37 US$
Vốn hoá thị trường
23,27 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,85 Tr
Khối lượng
0,00
Cổ tức
1,25%
Cổ tức hằng quý
0,31 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
31,57
Cao nhất trong 52 tuần
106,04 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
81,33 US$
EPS
3,11 US$
Beta
0,49
Số cổ phiếu đang lưu hành
237,20 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Church & Dwight Co., Inc. is an American consumer packaged goods company headquartered in Ewing Township, New Jersey. It manufactures and markets household, personal-care and specialty products in the United States and internationally. The company is best known for Arm & Hammer, whose baking soda and related products trace their origins to a business established by John Dwight and Austin Church in 1846. As of 2026, other major brands include Trojan, OxiClean, Nair, First Response, Orajel, Waterpik, Batiste, TheraBreath, Hero Cosmetics and Touchland. Church & Dwight operates through three business segments: Consumer Domestic, Consumer International and Specialty Products. Its consumer businesses sell laundry, cleaning, oral-care, hair-care, skin-care and reproductive-health products, while its specialty-products division supplies sodium bicarbonate and related materials for industrial, agricultural, medical and food applications. The company is listed on the New York Stock Exchange and is a component of the S&P 500. Wikipedia
Giới thiệu về Church & Dwight Co Inc
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên5,55 N
Ngày thành lập1846
Trụ sở chínhXã Ewing, New Jersey, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CHD trong 3 tháng qua
Mua
Mua
7
Nắm giữ
5
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CHD trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 98,11 US$
115,00 US$ (+17,22%)
Trung bình
106,55 US$ (+8,60%)
Thấp nhất
86,00 US$ (-12,34%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Nik Modi
RBC Capital
Buy
Maintained
115,00 US$
+17,2%
10/06/2026
Bonnie Herzog
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
113,00 US$
+15,2%
10/05/2026
Christopher Carey
Wells Fargo
Buy
Maintained
105,00 US$
+7%
10/05/2026
Lauren Lieberman
Barclays
Sell
Maintained
86,00 US$
-12,3%
09/10/2026
Anna Lizzul
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
115,00 US$
+17,2%
08/14/2026
Taylor Conrad
Argus Research
Buy
Maintained
-
-
08/12/2026
Stephen Powers
Deutsche Bank
Buy
Reiterated
112,00 US$
+14,2%
08/03/2026
Dara Mohsenian
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
112,00 US$
+14,2%
08/03/2026
Peter Grom
UBS
Hold
Maintained
107,00 US$
+9,1%
08/03/2026
Filippo Falorni
Citi
Hold
Maintained
105,00 US$
+7%
08/03/2026
Robert Moskow
TD Cowen
Hold
Reiterated
97,00 US$
-1,1%
08/03/2026
Jon Andersen
William Blair
Buy
Maintained
-
-
07/31/2026
Andrea Faria Teixeira
J.P. Morgan
Hold
Maintained
105,00 US$
+7%
07/16/2026
Javier Escalante
Evercore ISI
Hold
Maintained
105,00 US$
+7%
05/04/2026
Rupesh Parikh
Oppenheimer
Buy
Maintained
115,00 US$
+17,2%
02/23/2026
Edward Lewis
Rothschild & Co Redburn
Hold
Upgraded
91,00 US$
-7,2%
02/13/2026
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,89 US$ / 0,90 US$
-0,95%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,53 T / 1,51 T
+1,38%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,59 T
1,64 T
1,47 T
1,53 T
Giá vốn hàng bán
871,20 Tr
895,80 Tr
787,90 Tr
836,10 Tr
Chi phí doanh thu
871,20 Tr
895,80 Tr
787,90 Tr
836,10 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
459,80 Tr
443,30 Tr
384,10 Tr
417,50 Tr
Chi phí hoạt động
459,80 Tr
443,30 Tr
384,10 Tr
417,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,33 T
1,34 T
1,17 T
1,25 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
254,60 Tr
305,10 Tr
297,30 Tr
276,40 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
300,00 N
1,80 Tr
800,00 N
-400,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
236,20 Tr
188,10 Tr
272,60 Tr
255,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
236,20 Tr
285,70 Tr
278,90 Tr
255,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
54,00 Tr
44,60 Tr
56,30 Tr
53,10 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,86%
23,71%
20,65%
20,75%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
182,20 Tr
143,50 Tr
216,30 Tr
202,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
11,49%
8,73%
14,72%
13,25%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,81
0,86
0,95
0,89
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
2,90 Tr
2,10 Tr
2,50 Tr
1,40 Tr
Chi phí lãi suất
-23,80 Tr
-24,60 Tr
-24,00 Tr
-24,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-20,90 Tr
-22,50 Tr
-21,50 Tr
-22,80 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
310,70 Tr
362,50 Tr
353,70 Tr
334,20 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
58,50 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google