Finance

Beta
Danh sách
CGMBF:OTCMKTS
China Minsheng Banking Ord Shs H
0,46 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
12 thg 5, 15:06:14 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CGMBF...
Vốn hoá thị trường
172,08 T
Khối lượng giao dịch trung bình
240,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,58 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,46 US$
Beta
0,96
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,32 T
Số nhân viên
62 N
Vốn hoá thị trường
172,08 T
Khối lượng giao dịch trung bình
240,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,58 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,46 US$
Beta
0,96
Số cổ phiếu đang lưu hành
8,32 T
Số nhân viên
62 N
Nhận định của nhà phân tích
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 3 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CGMBF trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
1
Nắm giữ
1
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 3 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CGMBF trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 0,46 €
0,58 € (+27,58%)
Trung bình
0,47 € (+3,73%)
Thấp nhất
0,40 € (-13,34%)
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
China Minsheng Bank is a significant Chinese bank, founded in 1996 by lawyer and businessman Jing Shuping. It was the first bank to be established with an ownership base of private sector shareholders, as part of the economic reforms led by Premier Zhu Rongji. Minsheng Bank focuses on making loans to small-medium enterprise. It has over two hundred banking outlets throughout China and relationships with more than seven hundred banks overseas. The bank was publicly listed on the Hong Kong Stock Exchange in 2009. Wikipedia
Giới thiệu về China Minsheng Banking Ord Shs H
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên61,7 N
Ngày thành lập12 thg 1, 1996
Trụ sở chínhBắc Kinh, Bắc Kinh, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang webcmbc.com.cn
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
20,39 T
22,00 T
17,38 T
23,93 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,55 T
13,74 T
16,61 T
9,80 T
Chi phí hoạt động
11,81 T
15,01 T
15,24 T
10,92 T
Tổng chi phí hoạt động
11,81 T
15,01 T
15,24 T
10,92 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
8,58 T
6,99 T
2,15 T
13,01 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-28,00 Tr
-21,00 Tr
351,00 Tr
-48,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
8,55 T
6,97 T
2,50 T
12,96 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
8,55 T
6,97 T
2,50 T
12,96 T
Chi phí thuế thu nhập
-146,00 Tr
-95,00 Tr
454,00 Tr
1,47 T
Thuế suất hiệu dụng
-1,71%
-1,36%
18,18%
11,36%
Chi phí hoạt động khác
1,27 T
1,27 T
-1,37 T
1,11 T
Thu nhập ròng
8,64 T
7,16 T
2,02 T
11,51 T
Biên lợi nhuận ròng
42,36%
32,56%
11,63%
48,12%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
182,00 Tr
-182,00 Tr
-437,00 Tr
-

Nghiên cứu