Finance

Danh sách
CFRHF:OTCMKTS
Compagnie Financiere Richemont SA
205,84 US$
+1,73%
(+3,51) 1 ngày
14 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CFRHF...
Mở
208,87 US$
Cao
212,39 US$
Thấp
203,72 US$
Vốn hoá thị trường
93,57 T
Khối lượng giao dịch trung bình
976,00
Khối lượng
595,00
Cao nhất trong 52 tuần
254,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
163,00 US$
Beta
1,21
Số cổ phiếu đang lưu hành
537,58 Tr
Số nhân viên
40 N
Mở
208,87 US$
Cao
212,39 US$
Thấp
203,72 US$
Vốn hoá thị trường
93,57 T
Khối lượng giao dịch trung bình
976,00
Khối lượng
595,00
Cao nhất trong 52 tuần
254,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
163,00 US$
Beta
1,21
Số cổ phiếu đang lưu hành
537,58 Tr
Số nhân viên
40 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Compagnie Financière Richemont SA, commonly known as Richemont, is a Switzerland-based luxury goods holding company founded in 1988 by South African businessman Johann Rupert. Through its various subsidiaries, Richemont produces and sells jewellery, watches, leather goods, pens, firearms, clothing, and accessories. Richemont is publicly traded as CFR on the SIX Swiss Exchange and the JSE. The brands it owns include A. Lange & Söhne, Alaïa, AZ Factory, Buccellati, Cartier, Chloé, Delvaux, Dunhill, IWC Schaffhausen, Jaeger-LeCoultre, Montblanc, Mr Porter, Net-a-Porter, Panerai, Piaget, Peter Millar, Purdey, Roger Dubuis, Serapian, The Outnet, TimeVallée, Vacheron Constantin, Van Cleef & Arpels, Vhernier, Watchfinder & Co., and Yoox. As of August 2025, Compagnie Financière Richemont S.A. was the fourth-largest corporation by market capitalization in the Swiss Market Index. Wikipedia
Giới thiệu về Compagnie Financiere Richemont SA
Giám đốc điều hànhNicolas Bos
Số nhân viên39,6 N
Ngày thành lập1988
Trụ sở chínhBellevue, Genevơ, Thụy Sĩ
Lĩnh vực-
Trang webrichemont.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
5,31 T
5,31 T
5,90 T
5,90 T
Giá vốn hàng bán
1,84 T
1,84 T
2,15 T
2,15 T
Chi phí doanh thu
1,84 T
1,84 T
2,15 T
2,15 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,28 T
2,28 T
2,58 T
2,58 T
Chi phí hoạt động
2,29 T
2,29 T
2,60 T
2,60 T
Tổng chi phí hoạt động
4,13 T
4,13 T
4,75 T
4,75 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
1,18 T
1,18 T
1,15 T
1,15 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
232,00 Tr
232,00 Tr
9,50 Tr
9,50 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,11 T
1,11 T
1,06 T
1,06 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
1,11 T
1,11 T
1,14 T
1,14 T
Chi phí thuế thu nhập
214,00 Tr
214,00 Tr
229,00 Tr
229,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
19,24%
19,24%
21,54%
21,54%
Chi phí hoạt động khác
5,50 Tr
5,50 Tr
17,50 Tr
17,50 Tr
Thu nhập ròng
906,50 Tr
906,50 Tr
835,50 Tr
835,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
17,07%
17,07%
14,16%
14,16%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
58,50 Tr
58,50 Tr
56,50 Tr
56,50 Tr
Chi phí lãi suất
-77,50 Tr
-77,50 Tr
-84,00 Tr
-84,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-19,00 Tr
-19,00 Tr
-27,50 Tr
-27,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
1,37 T
1,37 T
1,31 T
1,31 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-4,50 Tr
-4,50 Tr
37,00 Tr
37,00 Tr
Các ứng dụng của Google