Finance

Danh sách
CEMEXCPO:BMV
Cemex SAB de CV Mexican Ord. Participation Certificates
17,59 MX$
-0,17%
(-0,030) 1 ngày
12 thg 10, 14:00:00 GMT-6  ·   MXN
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CEMEXCPO...
Mở
17,68 MX$
Cao
17,77 MX$
Thấp
17,52 MX$
Vốn hoá thị trường
265,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
34,64 Tr
Khối lượng
10,02 Tr
Cổ tức
1,06%
Cổ tức hằng quý
0,05 MX$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
28,49
Cao nhất trong 52 tuần
23,53 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,74 MX$
EPS
0,62 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,14 T
Số nhân viên
38 N
Mở
17,68 MX$
Cao
17,77 MX$
Thấp
17,52 MX$
Vốn hoá thị trường
265,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
34,64 Tr
Khối lượng
10,02 Tr
Cổ tức
1,06%
Cổ tức hằng quý
0,05 MX$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
17 thg 6, 2026
Chỉ số P/E
28,49
Cao nhất trong 52 tuần
23,53 MX$
Thấp nhất trong 52 tuần
16,74 MX$
EPS
0,62 MX$
Số cổ phiếu đang lưu hành
15,14 T
Số nhân viên
38 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
CEMEX, S.A.B. de C.V., known as Cemex, is a Mexican multinational building materials company headquartered in San Pedro, near Monterrey, Nuevo León, Mexico. It manufactures and distributes cement, ready-mix concrete and aggregates in more than 50 countries. In 2020 it was ranked as the 5th largest cement company in the world, at 87.09 million tonnes. Lorenzo Zambrano was the chairman and chief executive officer until his death on May 12, 2014. The Board of Directors named Rogelio Zambrano Lozano as chairman, and Fernando A. Gonzalez as CEO. About a quarter of the company's sales come from its Mexico operations, a third from its plants in the U.S., 30% from its operations in Europe, North Africa, the Middle East and Asia, and the rest from its other plants around the world. CEMEX currently operates on four continents, with 64 cement plants, 1,348 ready-mix-concrete facilities, 246 quarries, 269 distribution centers and 68 marine terminals. In the 2021 Forbes Global 2000, Cemex was ranked as the 1178th -largest public company in the world with over US$13 billion in annual sales. Wikipedia
Giới thiệu về Cemex SAB de CV Mexican Ord. Participation Certificates
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên38,5 N
Ngày thành lập1906
Trụ sở chínhSan Pedro Garza García, New Leon, Mexico
Lĩnh vực-
Trang webcemex.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,25 T
4,18 T
4,02 T
4,59 T
Giá vốn hàng bán
2,82 T
2,93 T
2,70 T
2,98 T
Chi phí doanh thu
2,82 T
2,93 T
2,70 T
2,98 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
878,31 Tr
835,26 Tr
867,52 Tr
937,35 Tr
Chi phí hoạt động
973,40 Tr
615,94 Tr
898,52 Tr
986,96 Tr
Tổng chi phí hoạt động
3,79 T
3,54 T
3,60 T
3,96 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
452,24 Tr
637,24 Tr
421,70 Tr
631,03 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-61,12 Tr
-84,71 Tr
-39,11 Tr
-63,60 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
360,78 Tr
-182,70 Tr
325,33 Tr
495,42 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
360,78 Tr
611,99 Tr
337,38 Tr
495,42 Tr
Chi phí thuế thu nhập
120,87 Tr
112,46 Tr
93,93 Tr
139,73 Tr
Thuế suất hiệu dụng
33,50%
-61,56%
28,87%
28,20%
Chi phí hoạt động khác
95,09 Tr
-219,32 Tr
30,99 Tr
49,61 Tr
Thu nhập ròng
263,70 Tr
-355,68 Tr
227,66 Tr
346,64 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,21%
-8,51%
5,66%
7,55%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
0,24
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,64 Tr
35,56 Tr
4,17 Tr
3,80 Tr
Chi phí lãi suất
-72,58 Tr
-28,32 Tr
-64,21 Tr
-65,16 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-66,93 Tr
7,24 Tr
-60,04 Tr
-61,36 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
778,28 Tr
709,28 Tr
763,29 Tr
968,07 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,61 Tr
54,62 Tr
5,36 Tr
-8,34 Tr
Các ứng dụng của Google