Finance

Danh sách
CDI:VIE
Dior
403,80 €
-1,80%
(-7,40) 1 ngày
1 thg 9, 17:36:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CDI...
Mở
407,40 €
Cao
407,40 €
Thấp
403,80 €
Vốn hoá thị trường
72,28 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
16,00
Cao nhất trong 52 tuần
610,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
401,80 €
EPS
25,24 €
Số nhân viên
191 N
Mở
407,40 €
Cao
407,40 €
Thấp
403,80 €
Vốn hoá thị trường
72,28 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
16,00
Cao nhất trong 52 tuần
610,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
401,80 €
EPS
25,24 €
Số nhân viên
191 N
Hồ sơ
Christian Dior S.E, thường được gọi là Dior, là công ty hàng hóa xa xỉ phẩm nổi tiếng của Pháp thuộc quyền kiểm soát và điều hành bởi tỷ phú Bernard Arnault, cũng là người đứng đầu tập đoàn hàng hiệu LVMH lớn nhất thế giới. Dior tự mình nắm giữ 42.36% cổ phần và 59.01% quyền biểu quyết trong LVMH. Thành lập năm 1946 bởi nhà thiết kế cùng tên Christian Dior, ngày nay công ty cho mắt các thiết kế và chuỗi bán lẻ trang phục may sẵn, đồ da, phụ kiện thời trang, trang sức, đồng hồ, nước hoa, mỹ phẩm trang điểm và chăm sóc da đồng thời duy trì duy trì truyền thống công việc sáng tạo ra các sản phẩm may đo cao cấp được công nhận. Dù hãng thời trang Christian Dior chủ yếu các sản phẩm cho phái nữ, công ty còn mở dòng Dior Homme cho nam giới và thương hiệu thời trang trẻ em baby Dior. Các sản phẩm được phân phối trong các cửa hàng theo danh mục rộng khắp toàn cầu cũng như qua các cửa hàng trực tuyến. Wikipedia
Giới thiệu về Dior
Giám đốc điều hànhAntoine Arnault
Số nhân viên191 N
Ngày thành lập16 thg 12, 1946
Trụ sở chínhPa ri, Île-de-France, Pháp
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
20,50 T
20,50 T
19,32 T
19,32 T
Giá vốn hàng bán
7,04 T
7,04 T
6,35 T
6,35 T
Chi phí doanh thu
7,04 T
7,04 T
6,35 T
6,35 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
9,11 T
9,11 T
8,64 T
8,64 T
Chi phí hoạt động
9,40 T
9,40 T
8,61 T
8,61 T
Tổng chi phí hoạt động
16,44 T
16,44 T
14,97 T
14,97 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,06 T
4,06 T
4,36 T
4,36 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
142,00 Tr
142,00 Tr
-10,00 Tr
-10,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
4,07 T
4,07 T
4,30 T
4,30 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,82 T
3,82 T
4,09 T
4,09 T
Chi phí thuế thu nhập
1,42 T
1,42 T
1,30 T
1,30 T
Thuế suất hiệu dụng
35,04%
35,04%
30,31%
30,31%
Chi phí hoạt động khác
288,50 Tr
288,50 Tr
-24,50 Tr
-24,50 Tr
Thu nhập ròng
1,08 T
1,08 T
1,20 T
1,20 T
Biên lợi nhuận ròng
5,27%
5,27%
6,19%
6,19%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
85,50 Tr
85,50 Tr
42,50 Tr
42,50 Tr
Chi phí lãi suất
-437,00 Tr
-437,00 Tr
-267,00 Tr
-267,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-351,50 Tr
-351,50 Tr
-224,50 Tr
-224,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,14 T
5,14 T
5,07 T
5,07 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google