Finance

Danh sách
Tại sao CCX tăng 13,89%?
Tìm hiểu sâu hơn
CCX:ASX
City Chic Collective Ltd
0,041 AU$
+13,89%
(+0,0050) 1 ngày
4 thg 11, 16:00:00 GMT+11  ·   AUD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CCX...
Mở
0,04 AU$
Cao
0,04 AU$
Thấp
0,04 AU$
Vốn hoá thị trường
14,21 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
553,27 N
Khối lượng
902,22 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,16 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,03 AU$
EPS
-0,02 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
385,16 Tr
Số nhân viên
581
Mở
0,04 AU$
Cao
0,04 AU$
Thấp
0,04 AU$
Vốn hoá thị trường
14,21 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
553,27 N
Khối lượng
902,22 N
Cao nhất trong 52 tuần
0,16 AU$
Thấp nhất trong 52 tuần
0,03 AU$
EPS
-0,02 AU$
Số cổ phiếu đang lưu hành
385,16 Tr
Số nhân viên
581
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
City Chic Collective, founded as Miller's Retail in 1992, and rebranded in December 2006 to Specialty Fashion Group, is an Australian retail clothing company. It is headquartered in the Sydney suburb of Alexandria. As of January 2024, the company operates 90 stores in Australia and New Zealand, and a global online store. City Chic stores specialise in plus-sized women's clothing. It was previously home to several holdings after an expansion in the 1990s. But in 2005 it sold its troubled discount division after making massive losses in the company and a price war in the division — the division then lasted until 2014. Then in July 2018, Millers and almost its entire portfolio was sold to Mosaic Brands to raise much needed cash and streamline the company, leaving just City Chic in the original group — but in 2024 Mosaic went into receivership and failed to find a buyer, closing all 5 chains. Meanwhile, in 2024, the City Chic Collective left its stint in the EMEA market to raise $25 million. Wikipedia
Giới thiệu về City Chic Collective Ltd
Giám đốc điều hànhPhil Ryan
Số nhân viên581
Ngày thành lập1992
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Industry-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng AUD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng AUD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
34,64 Tr
34,64 Tr
30,75 Tr
30,75 Tr
Giá vốn hàng bán
18,11 Tr
18,11 Tr
16,62 Tr
16,62 Tr
Chi phí doanh thu
18,11 Tr
18,11 Tr
16,62 Tr
16,62 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,48 Tr
10,48 Tr
9,21 Tr
9,21 Tr
Chi phí hoạt động
16,99 Tr
16,99 Tr
15,15 Tr
15,15 Tr
Tổng chi phí hoạt động
35,10 Tr
35,10 Tr
31,77 Tr
31,77 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-462,50 N
-462,50 N
-1,02 Tr
-1,02 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-873,00 N
-873,00 N
-1,37 Tr
-1,37 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-873,00 N
-873,00 N
-1,37 Tr
-1,37 Tr
Chi phí thuế thu nhập
893,00 N
893,00 N
169,50 N
169,50 N
Thuế suất hiệu dụng
-102,29%
-102,29%
-12,39%
-12,39%
Chi phí hoạt động khác
2,91 Tr
2,91 Tr
2,30 Tr
2,30 Tr
Thu nhập ròng
-1,77 Tr
-1,77 Tr
-1,54 Tr
-1,54 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-5,10%
-5,10%
-5,00%
-5,00%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
32,50 N
32,50 N
39,50 N
39,50 N
Chi phí lãi suất
-527,50 N
-527,50 N
-531,00 N
-531,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-495,00 N
-495,00 N
-491,50 N
-491,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
3,60 Tr
3,60 Tr
3,64 Tr
3,64 Tr
EBITDA
497,50 N
497,50 N
506,00 N
506,00 N
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google