Finance

Danh sách
CCK:NYSE
Crown Holdings Inc
106,58 US$
+0,50%
(+0,53) 1 ngày
106,58 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 5 thg 10, 16:00:06 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CCK...
Mở
105,38 US$
Cao
107,52 US$
Thấp
104,53 US$
Vốn hoá thị trường
11,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
927,77 N
Khối lượng
984,31 N
Cổ tức
1,31%
Cổ tức hằng quý
0,35 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
15,34
Cao nhất trong 52 tuần
122,91 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
89,21 US$
EPS
6,95 US$
Beta
0,56
Số cổ phiếu đang lưu hành
108,76 Tr
Số nhân viên
23 N
Mở
105,38 US$
Cao
107,52 US$
Thấp
104,53 US$
Vốn hoá thị trường
11,59 T
Khối lượng giao dịch trung bình
927,77 N
Khối lượng
984,31 N
Cổ tức
1,31%
Cổ tức hằng quý
0,35 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
14 thg 5, 2026
Chỉ số P/E
15,34
Cao nhất trong 52 tuần
122,91 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
89,21 US$
EPS
6,95 US$
Beta
0,56
Số cổ phiếu đang lưu hành
108,76 Tr
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Crown Holdings, Inc. is an American multinational packaging company headquartered in Tampa, Florida, that designs and manufactures rigid-metal packaging including aluminum beverage cans, metal food cans, aerosol cans, and specialty packaging. Founded in 1892, as the Crown Cork & Seal Company, the company is ranked No. 356 in the Fortune 500 list for 2026. As of 2026, Crown employs over 23,000 people at 189 plants in 39 countries. Wikipedia
Giới thiệu về Crown Holdings Inc
Giám đốc điều hànhTimothy J. Donahue
Số nhân viên23 N
Ngày thành lập1892
Trụ sở chínhPhiladelphia, Pennsylvania, Hoa Kỳ
Lĩnh vựcMaterial
Trang webcrowncork.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CCK trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
9
Nắm giữ
3
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CCK trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 106,58 US$
148,00 US$ (+38,86%)
Trung bình
133,33 US$ (+25,10%)
Thấp nhất
116,00 US$ (+8,84%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Joshua Spector
UBS
Hold
Maintained
116,00 US$
+8,8%
10/05/2026
Anthony Pettinari
Citi
Buy
Reiterated
137,00 US$
+28,5%
10/02/2026
Jeffrey Zekauskas
J.P. Morgan
Buy
Upgraded
121,00 US$
+13,5%
09/18/2026
Arun Viswanathan
RBC Capital
Buy
Maintained
135,00 US$
+26,7%
09/03/2026
Michael Roxland
Truist Financial
Buy
Maintained
141,00 US$
+32,3%
08/31/2026
Hillary Cacanando
Deutsche Bank
Buy
Maintained
140,00 US$
+31,4%
07/22/2026
Matt Roberts
Raymond James
Buy
Maintained
140,00 US$
+31,4%
07/22/2026
Ghansham Panjabi
Robert W. Baird
Hold
Maintained
130,00 US$
+22%
07/22/2026
Gabrial Hajde
Wells Fargo
Hold
Maintained
127,00 US$
+19,2%
07/22/2026
George Staphos
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
148,00 US$
+38,9%
07/22/2026
Edlain Rodriguez
Mizuho Securities
Buy
Maintained
135,00 US$
+26,7%
07/21/2026
Keith Hughes
Truist Financial
Buy
Reiterated
141,00 US$
+32,3%
07/22/2026
Ketan Mamtora
BMO Capital
Buy
Initiated
130,00 US$
+22%
07/17/2026
Unknown Analyst
Raymond James
Buy
Reiterated
125,00 US$
+17,3%
04/21/2026
Philip Ng
Jefferies
Buy
Maintained
142,00 US$
+33,2%
02/09/2026
Stefan Diaz
Morgan Stanley
Buy
Maintained
134,00 US$
+25,7%
02/06/2026
Chris Parkinson
Wolfe Research
Hold
Downgraded
120,00 US$
+12,6%
02/05/2026
Báo cáo gần đây nhất
21 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
2,49 US$ / 2,16 US$
+15,29%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
3,67 T / 3,37 T
+8,73%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,20 T
3,13 T
3,26 T
3,67 T
Giá vốn hàng bán
2,48 T
2,46 T
2,62 T
2,92 T
Chi phí doanh thu
2,48 T
2,46 T
2,62 T
2,92 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
160,00 Tr
168,00 Tr
164,00 Tr
171,00 Tr
Chi phí hoạt động
276,00 Tr
284,00 Tr
283,00 Tr
286,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,75 T
2,75 T
2,90 T
3,21 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
448,00 Tr
378,00 Tr
361,00 Tr
462,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
323,00 Tr
274,00 Tr
276,00 Tr
365,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
353,00 Tr
296,00 Tr
280,00 Tr
368,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
84,00 Tr
73,00 Tr
70,00 Tr
89,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,01%
26,64%
25,36%
24,38%
Chi phí hoạt động khác
-
-
1,00 Tr
-1,00 Tr
Thu nhập ròng
214,00 Tr
150,00 Tr
175,00 Tr
245,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,68%
4,80%
5,37%
6,68%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
2,24
1,74
1,86
2,49
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
13,00 Tr
15,00 Tr
12,00 Tr
14,00 Tr
Chi phí lãi suất
-101,00 Tr
-95,00 Tr
-97,00 Tr
-105,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-88,00 Tr
-80,00 Tr
-85,00 Tr
-91,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
116,00 Tr
116,00 Tr
118,00 Tr
116,00 Tr
EBITDA
564,00 Tr
494,00 Tr
479,00 Tr
578,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
23,00 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google