Finance

Danh sách
CCJ:NYSE
Cameco Corp
88,09 US$
+1,11%
(+0,97) 1 ngày
9 thg 10, 11:49:13 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CCJ...
Mở
87,80 US$
Cao
88,48 US$
Thấp
86,45 US$
Vốn hoá thị trường
38,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,06 Tr
Khối lượng
594,35 N
Cổ tức
0,19%
Cổ tức hằng quý
0,04 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 11, 2024
Chỉ số P/E
153,82
Cao nhất trong 52 tuần
135,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
77,70 US$
EPS
0,57 US$
Beta
1,18
Số cổ phiếu đang lưu hành
435,53 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
87,80 US$
Cao
88,48 US$
Thấp
86,45 US$
Vốn hoá thị trường
38,37 T
Khối lượng giao dịch trung bình
3,06 Tr
Khối lượng
594,35 N
Cổ tức
0,19%
Cổ tức hằng quý
0,04 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
27 thg 11, 2024
Chỉ số P/E
153,82
Cao nhất trong 52 tuần
135,24 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
77,70 US$
EPS
0,57 US$
Beta
1,18
Số cổ phiếu đang lưu hành
435,53 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Cameco Corporation is the world's largest publicly traded uranium company, based in Saskatoon, Saskatchewan, Canada. In 2015, it was the world's second largest uranium producer, accounting for 18% of world production. Wikipedia
Giới thiệu về Cameco Corp
Giám đốc điều hànhTimothy S. Gitzel
Số nhân viên3,08 N
Ngày thành lập1988
Trụ sở chínhSaskatoon, Saskatchewan, Canada
Lĩnh vực-
Trang webcameco.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 10 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CCJ trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
9
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 10 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CCJ trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 88,09 US$
138,00 US$ (+56,66%)
Trung bình
125,87 US$ (+42,89%)
Thấp nhất
97,00 US$ (+10,11%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Unknown Analyst
National Bank
Buy
Maintained
185,00 CA$
+110%
10/05/2026
Lawson Winder
Bank of America Securities
Buy
Maintained
190,00 CA$
+115,7%
09/25/2026
Andrew Wong CFA
RBC Capital
Buy
Maintained
184,00 CA$
+108,9%
09/24/2026
Craig Hutchison
TD Cowen
Buy
Maintained
190,00 CA$
+115,7%
09/23/2026
Laurence Alexander
Jefferies
Buy
Initiated
138,00 US$
+56,7%
09/03/2026
Christopher Souther
Truist Financial
Buy
Reiterated
130,00 US$
+47,6%
08/12/2026
Orest Wowkodaw
Scotiabank
Buy
Maintained
175,00 CA$
+98,7%
08/04/2026
Ralph M. Profiti
Stifel Nicolaus
Buy
Maintained
180,00 CA$
+104,3%
08/04/2026
Richard Garchitorena
Barclays
Hold
Maintained
97,00 US$
+10,1%
08/04/2026
George Eadie
UBS
Buy
Upgraded
166,00 CA$
+88,4%
07/27/2026
Unknown Analyst
Truist Financial
Buy
Initiated
129,00 US$
+46,4%
07/13/2026
Brian K. Lee
Goldman Sachs
Buy
Reiterated
133,00 US$
+51%
07/01/2026
Anita Soni
CIBC
Buy
Maintained
200,00 CA$
+127%
05/29/2026
Unknown Analyst
Barclays
Hold
Initiated
108,00 US$
+22,6%
05/21/2026
Gordon Johnson
GLJ Research
Buy
Maintained
152,60 CA$
+73,2%
05/12/2026
Jed Dorsheimer
William Blair
Buy
Initiated
-
-
04/20/2026
Katie Lachapelle
Canaccord Genuity
Buy
Maintained
185,00 CA$
+110%
03/02/2026
Brian MacArthur
Raymond James
Buy
Maintained
175,00 CA$
+98,7%
02/17/2026
Báo cáo gần đây nhất
31 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (CAD)
0,18 CA$ / 0,38 CA$
-52,10%không đạt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (CAD)
813,77 Tr / 813,61 Tr
+0,02%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
614,56 Tr
1,20 T
845,36 Tr
813,77 Tr
Giá vốn hàng bán
385,20 Tr
841,22 Tr
476,68 Tr
551,48 Tr
Chi phí doanh thu
385,20 Tr
841,22 Tr
476,68 Tr
551,48 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
10,28 Tr
14,91 Tr
13,90 Tr
9,71 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
67,50 Tr
88,50 Tr
122,46 Tr
77,00 Tr
Chi phí hoạt động
146,85 Tr
196,04 Tr
214,88 Tr
188,16 Tr
Tổng chi phí hoạt động
532,04 Tr
1,04 T
691,56 Tr
739,63 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
82,51 Tr
163,66 Tr
153,80 Tr
74,14 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-74,36 Tr
21,04 Tr
-4,87 Tr
-6,03 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
15,71 Tr
246,42 Tr
162,90 Tr
45,93 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
15,50 Tr
247,52 Tr
163,22 Tr
46,61 Tr
Chi phí thuế thu nhập
15,87 Tr
47,36 Tr
32,15 Tr
20,72 Tr
Thuế suất hiệu dụng
101,01%
19,22%
19,74%
45,11%
Chi phí hoạt động khác
1,96 Tr
24,00 N
3,66 Tr
21,16 Tr
Thu nhập ròng
-141,00 N
199,07 Tr
130,75 Tr
25,22 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-0,02%
16,58%
15,47%
3,10%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,07
0,50
0,47
0,18
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
6,81 Tr
7,27 Tr
9,99 Tr
7,86 Tr
Chi phí lãi suất
-12,85 Tr
-13,96 Tr
-12,60 Tr
-12,24 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-6,05 Tr
-6,69 Tr
-2,61 Tr
-4,38 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
59,11 Tr
86,91 Tr
67,10 Tr
72,16 Tr
EBITDA
151,94 Tr
258,28 Tr
231,24 Tr
156,98 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-204,00 N
1,09 Tr
313,00 N
680,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google