Finance

Danh sách
CBRE:NYSE
Tập đoàn CBRE
130,53 US$
+1,60%
(+2,06) 1 ngày
130,53 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 1 thg 10, 16:04:29 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CBRE...
Mở
129,00 US$
Cao
131,16 US$
Thấp
127,19 US$
Vốn hoá thị trường
37,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,85 Tr
Khối lượng
1,91 Tr
Chỉ số P/E
29,93
Cao nhất trong 52 tuần
174,27 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
121,69 US$
EPS
4,36 US$
Beta
1,19
Số cổ phiếu đang lưu hành
289,58 Tr
Số nhân viên
155 N
Mở
129,00 US$
Cao
131,16 US$
Thấp
127,19 US$
Vốn hoá thị trường
37,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,85 Tr
Khối lượng
1,91 Tr
Chỉ số P/E
29,93
Cao nhất trong 52 tuần
174,27 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
121,69 US$
EPS
4,36 US$
Beta
1,19
Số cổ phiếu đang lưu hành
289,58 Tr
Số nhân viên
155 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
CBRE là một công ty đầu tư và dịch vụ bất động sản thương mại của Mỹ. CBRE viết tắt là viết tắt của Coldwell Banker Richard Ellis. Đây là công ty đầu tư và dịch vụ bất động sản thương mại lớn nhất thế giới. Công ty được xếp hạng thứ 122 trong Fortune 500 và được đưa vào Fortune 500 hàng năm kể từ năm 2008. CBRE phục vụ hơn 90 trong số 100 công ty hàng đầu trong Fortune 100. Nó là một trong những công ty dịch vụ bất động sản thương mại "Big Four", cùng với Cushman & Wakefield, JLL và Colliers. Wikipedia
Giới thiệu về Tập đoàn CBRE
Giám đốc điều hànhBob Sulentic
Số nhân viên155 N
Ngày thành lập27 thg 8, 1906
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcbre.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 9 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CBRE trong 3 tháng qua
Mua mạnh
Mua
8
Nắm giữ
1
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 9 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CBRE trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 130,53 US$
190,00 US$ (+45,56%)
Trung bình
184,57 US$ (+41,40%)
Thấp nhất
174,00 US$ (+33,30%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Anthony Paolone
J.P. Morgan
Buy
Maintained
190,00 US$
+45,6%
09/01/2026
Julien Blouin
Goldman Sachs
Buy
Maintained
190,00 US$
+45,6%
08/18/2026
Brendan Lynch
Barclays
Buy
Maintained
183,00 US$
+40,2%
08/17/2026
Seth Bergey
Citi
Buy
Maintained
190,00 US$
+45,6%
08/03/2026
Alex Kramm
UBS
Buy
Maintained
190,00 US$
+45,6%
07/30/2026
Steve Sakwa
Evercore ISI
Buy
Maintained
175,00 US$
+34,1%
07/30/2026
Jade Rahmani
KBW
Buy
Maintained
174,00 US$
+33,3%
07/30/2026
Stephen Sheldon
William Blair
Buy
Maintained
-
-
07/29/2026
Benjamin Toms
RBC Capital
Hold
Downgraded
-
-
07/07/2026
Ronald Kamdem
Morgan Stanley
Buy
Reiterated
180,00 US$
+37,9%
06/18/2026
Joe Dickstein
Jefferies
Buy
Reiterated
170,00 US$
+30,2%
05/05/2026
Báo cáo gần đây nhất
29 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (USD)
1,56 US$ / 1,47 US$
+6,01%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
11,23 T / 11,28 T
-0,48%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
10,26 T
11,63 T
10,53 T
11,23 T
Giá vốn hàng bán
8,30 T
9,47 T
8,68 T
9,14 T
Chi phí doanh thu
8,30 T
9,47 T
8,68 T
9,14 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,27 T
1,95 T
1,39 T
1,49 T
Chi phí hoạt động
1,45 T
2,14 T
1,57 T
1,68 T
Tổng chi phí hoạt động
9,75 T
11,62 T
10,25 T
10,82 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
505,00 Tr
14,00 Tr
279,00 Tr
405,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,00 Tr
9,00 Tr
11,00 Tr
6,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
487,00 Tr
564,00 Tr
454,00 Tr
315,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
511,00 Tr
-44,00 Tr
222,00 Tr
355,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
91,00 Tr
114,00 Tr
112,00 Tr
68,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
18,69%
20,21%
24,67%
21,59%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
363,00 Tr
416,00 Tr
318,00 Tr
204,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,54%
3,58%
3,02%
1,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,61
2,73
1,61
1,56
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-50,00 Tr
-57,00 Tr
-59,00 Tr
-60,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-50,00 Tr
-57,00 Tr
-59,00 Tr
-60,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
181,00 Tr
189,00 Tr
182,00 Tr
190,00 Tr
EBITDA
735,00 Tr
250,00 Tr
512,00 Tr
645,00 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-459,00 Tr
-301,00 Tr
-5,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google