Finance

Danh sách
CATL01:BKK
CATL
4,84 ฿
+0,41%
(+0,020) 1 ngày
12 thg 10, 16:40:00 GMT+7  ·   THB
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CATL01...
Mở
4,88 ฿
Cao
4,92 ฿
Thấp
4,80 ฿
Vốn hoá thị trường
1,62 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,43 Tr
Khối lượng
1,84 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
7,40 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
4,16 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
218,30 Tr
Số nhân viên
186 N
Mở
4,88 ฿
Cao
4,92 ฿
Thấp
4,80 ฿
Vốn hoá thị trường
1,62 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
2,43 Tr
Khối lượng
1,84 Tr
Cao nhất trong 52 tuần
7,40 ฿
Thấp nhất trong 52 tuần
4,16 ฿
Số cổ phiếu đang lưu hành
218,30 Tr
Số nhân viên
186 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Contemporary Amperex Technology Co., Limited, is a Chinese battery manufacturer and technology company founded in 2011 that specializes in the manufacturing of lithium-ion batteries for electric vehicles and energy storage systems, as well as battery management systems. CATL is the biggest EV and energy storage battery manufacturer in the world, with a global market share of around 37% and 36.8% in 2022 and 2023, respectively. It is headquartered in Ningde, Fujian province, where it maintains its flagship manufacturing hub. Wikipedia
Giới thiệu về CATL
Giám đốc điều hànhRobin Zeng
Số nhân viên186 N
Ngày thành lập16 thg 12, 2011
Trụ sở chínhNinh Đức, Phúc Kiến, Trung Quốc
Lĩnh vựccapital good
Trang webcatl.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
104,19 T
140,63 T
129,13 T
147,79 T
Giá vốn hàng bán
75,46 T
106,11 T
97,09 T
115,16 T
Chi phí doanh thu
75,46 T
106,11 T
97,09 T
115,16 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
4,97 T
7,08 T
5,31 T
6,06 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,57 T
4,76 T
4,00 T
4,18 T
Chi phí hoạt động
9,43 T
2,10 T
6,92 T
9,72 T
Tổng chi phí hoạt động
84,90 T
108,21 T
104,01 T
124,88 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
19,29 T
32,42 T
25,12 T
22,91 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,41 T
-9,21 T
-1,81 T
1,64 T
EBT bao gồm các mục bất thường
21,87 T
28,81 T
26,68 T
29,09 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
23,93 T
28,22 T
27,75 T
26,95 T
Chi phí thuế thu nhập
1,97 T
4,32 T
3,94 T
4,79 T
Thuế suất hiệu dụng
9,00%
15,01%
14,78%
16,48%
Chi phí hoạt động khác
1,84 T
-9,61 T
-2,64 T
-620,22 Tr
Thu nhập ròng
18,52 T
23,17 T
20,74 T
22,55 T
Biên lợi nhuận ròng
17,78%
16,47%
16,06%
15,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,63
4,62
4,00
4,61
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
8,17 T
5,27 T
5,13 T
5,91 T
Chi phí lãi suất
-625,48 Tr
-550,54 Tr
-693,88 Tr
-698,34 Tr
Chi phí lãi suất ròng
7,55 T
4,72 T
4,44 T
5,21 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
24,99 T
38,59 T
31,29 T
30,14 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-174,64 Tr
-
-22,05 Tr
Các ứng dụng của Google