Finance

Danh sách
Triển vọng: 19.6% triển vọng tăng giá·23.9% triển vọng giảm giá
Chuyển đến phần phân tích
CAT:NYSE
Caterpillar Inc.
714,95 US$
-1,47%
(-10,64) 1 ngày
20 thg 10, 09:56:57 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CAT...
Mở
711,00 US$
Cao
716,11 US$
Thấp
708,75 US$
Vốn hoá thị trường
328,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,52 Tr
Khối lượng
151,86 N
Cổ tức
0,91%
Cổ tức hằng quý
1,63 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
30,75
Cao nhất trong 52 tuần
1.073,46 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
510,21 US$
EPS
23,25 US$
Beta
1,58
Số cổ phiếu đang lưu hành
459,68 Tr
Số nhân viên
118 N
Mở
711,00 US$
Cao
716,11 US$
Thấp
708,75 US$
Vốn hoá thị trường
328,64 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,52 Tr
Khối lượng
151,86 N
Cổ tức
0,91%
Cổ tức hằng quý
1,63 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
20 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
30,75
Cao nhất trong 52 tuần
1.073,46 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
510,21 US$
EPS
23,25 US$
Beta
1,58
Số cổ phiếu đang lưu hành
459,68 Tr
Số nhân viên
118 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Caterpillar Inc. là một công ty nằm trong TOP Fortune 100 chuyên về thiết kế, phát triển, sản xuất, máy móc xây dựng, động cơ đốt trong, dịch vụ tài chính và bảo hiểm cho khách hàng thông qua một mạng lưới nhượng quyền kinh doanh toàn cầu của Hoa Kỳ .Đồng thời là nhà sản xuất thiết bị xây dựng lớn nhất thế giới. Năm 2016, Caterpillar được xếp hạng 59 trong danh sách Fortune 500 và # 194 trên danh sách Global Fortune 500. Cổ phiếu của công ty là một phần của Chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones. Caterpillar Inc. bắt đầu từ sự sáp nhập năm 1925 của Holt Manufacturing Company và C. L. Best Tractor Company, tạo ra một thực thể mới, Caterpillar Tractor Company, có trụ sở tại California. Năm 1986, công ty tái tổ chức thành một công ty tại Delaware dưới cái tên hiện tại, Caterpillar Inc. Trụ sở của Caterpillar đặt tại Deerfield, Illinois; công ty đã thông báo vào tháng 1 năm 2017 rằng trong suốt năm đó, công ty sẽ di chuyển trụ sở chính từ Peoria, Illinois, tới Deerfield, Illinois, từ bỏ kế hoạch từ năm 2015 về việc xây dựng một khu phức hợp mới trị giá 800 triệu đô la tại trung tâm thành phố Peoria. Wikipedia
Giới thiệu về Caterpillar Inc.
Giám đốc điều hànhJoseph E. Creed
Số nhân viên118 N
Ngày thành lập15 thg 4, 1925
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 16 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CAT trong 3 tháng qua
Mua
Mua
8
Nắm giữ
8
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 16 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CAT trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 714,95 US$
1.155,00 US$ (+61,55%)
Trung bình
974,33 US$ (+36,28%)
Thấp nhất
850,00 US$ (+18,89%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Michael Feniger
Bank of America Securities
Buy
Reiterated
850,00 US$
+18,9%
10/19/2026
Adam Seiden
Barclays
Hold
Maintained
900,00 US$
+25,9%
10/19/2026
Kristen Owen
Oppenheimer
Buy
Maintained
1.009,00 US$
+41,1%
10/14/2026
Angel Castillo
Morgan Stanley
Hold
Maintained
915,00 US$
+28%
10/14/2026
Kyle Menges
Citi
Buy
Maintained
950,00 US$
+32,9%
10/13/2026
Jerry Revich
Wells Fargo
Buy
Maintained
1.155,00 US$
+61,5%
10/08/2026
Tami Zakaria
J.P. Morgan
Buy
Maintained
1.100,00 US$
+53,9%
10/08/2026
Jamie Cook
Truist Financial
Buy
Maintained
1.100,00 US$
+53,9%
10/05/2026
Chad Dillard
Bernstein
Hold
Maintained
1.002,00 US$
+40,1%
09/28/2026
Unknown Analyst
Stifel Nicolaus
Buy
Upgraded
980,00 US$
+37,1%
09/10/2026
Sergey Glinyanov
Freedom Capital Markets
Buy
Upgraded
980,00 US$
+37,1%
09/10/2026
Michael Shlisky
D.A. Davidson
Hold
Maintained
882,00 US$
+23,4%
08/06/2026
Steven Fisher
UBS
Hold
Maintained
925,00 US$
+29,4%
08/05/2026
Sabahat Khan
RBC Capital
Hold
Maintained
897,00 US$
+25,5%
08/05/2026
Mircea Dobre
Robert W. Baird
Hold
Maintained
970,00 US$
+35,7%
08/05/2026
Hans Engel
Erste Group
Hold
Downgraded
-
-
07/27/2026
Sherif El-Sabbahy
Bank of America Securities
Buy
Maintained
989,00 US$
+38,3%
06/09/2026
Stephen Volkmann
Jefferies
Buy
Maintained
1.045,00 US$
+46,2%
05/22/2026
David Raso
Evercore ISI
Buy
Maintained
1.103,00 US$
+54,3%
05/11/2026
John Eade
Argus Research
Buy
Reiterated
990,00 US$
+38,5%
05/04/2026
Kristina Ruggeri
Argus Research
Buy
Reiterated
990,00 US$
+38,5%
05/04/2026
Unknown Analyst
Evercore ISI
Buy
Maintained
878,00 US$
+22,8%
02/23/2026
Unknown Analyst
CICC
Buy
Initiated
800,00 US$
+11,9%
02/06/2026
Greg Badishkanian
Wolfe Research
Buy
Maintained
670,00 US$
-6,3%
01/30/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 9 ngày nữa
Thứ 5, 29 thg 10, 14:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 7,03 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 20,69 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,64 T
19,13 T
17,42 T
20,54 T
Giá vốn hàng bán
11,67 T
13,31 T
11,31 T
12,78 T
Chi phí doanh thu
12,54 T
14,16 T
12,18 T
13,64 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
555,00 Tr
562,00 Tr
537,00 Tr
616,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,59 T
1,35 T
1,56 T
1,76 T
Chi phí hoạt động
1,97 T
1,90 T
2,06 T
2,35 T
Tổng chi phí hoạt động
14,51 T
16,07 T
14,25 T
15,99 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,13 T
3,07 T
3,17 T
4,56 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
60,00 Tr
59,00 Tr
77,00 Tr
101,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,14 T
3,11 T
3,22 T
4,65 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,15 T
3,21 T
3,26 T
4,78 T
Chi phí thuế thu nhập
836,00 Tr
712,00 Tr
670,00 Tr
1,06 T
Thuế suất hiệu dụng
26,67%
22,87%
20,82%
22,70%
Chi phí hoạt động khác
-178,00 Tr
-11,00 Tr
-37,00 Tr
-30,00 Tr
Thu nhập ròng
2,30 T
2,40 T
2,55 T
3,59 T
Biên lợi nhuận ròng
13,04%
12,55%
14,64%
17,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,95
5,16
5,54
8,17
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
100,00 Tr
136,00 Tr
104,00 Tr
153,00 Tr
Chi phí lãi suất
-133,00 Tr
-127,00 Tr
-134,00 Tr
-135,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-33,00 Tr
9,00 Tr
-30,00 Tr
18,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,70 T
3,60 T
3,76 T
5,17 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
30,00 Tr
-
139,00 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google