Finance

Danh sách
Tại sao CAT1 tăng 2,95%?
Tìm hiểu sâu hơn
CAT1:FRA
Caterpillar Inc.
753,20 €
+2,95%
(+21,60) 1 ngày
2 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CAT1...
Mở
732,40 €
Cao
753,20 €
Thấp
732,40 €
Vốn hoá thị trường
388,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
94,00
Khối lượng
16,00
Cao nhất trong 52 tuần
936,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
401,50 €
Số nhân viên
118 N
Mở
732,40 €
Cao
753,20 €
Thấp
732,40 €
Vốn hoá thị trường
388,62 T
Khối lượng giao dịch trung bình
94,00
Khối lượng
16,00
Cao nhất trong 52 tuần
936,60 €
Thấp nhất trong 52 tuần
401,50 €
Số nhân viên
118 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Caterpillar Inc. là một công ty nằm trong TOP Fortune 100 chuyên về thiết kế, phát triển, sản xuất, máy móc xây dựng, động cơ đốt trong, dịch vụ tài chính và bảo hiểm cho khách hàng thông qua một mạng lưới nhượng quyền kinh doanh toàn cầu của Hoa Kỳ .Đồng thời là nhà sản xuất thiết bị xây dựng lớn nhất thế giới. Năm 2016, Caterpillar được xếp hạng 59 trong danh sách Fortune 500 và # 194 trên danh sách Global Fortune 500. Cổ phiếu của công ty là một phần của Chỉ số trung bình công nghiệp Dow Jones. Caterpillar Inc. bắt đầu từ sự sáp nhập năm 1925 của Holt Manufacturing Company và C. L. Best Tractor Company, tạo ra một thực thể mới, Caterpillar Tractor Company, có trụ sở tại California. Năm 1986, công ty tái tổ chức thành một công ty tại Delaware dưới cái tên hiện tại, Caterpillar Inc. Trụ sở của Caterpillar đặt tại Deerfield, Illinois; công ty đã thông báo vào tháng 1 năm 2017 rằng trong suốt năm đó, công ty sẽ di chuyển trụ sở chính từ Peoria, Illinois, tới Deerfield, Illinois, từ bỏ kế hoạch từ năm 2015 về việc xây dựng một khu phức hợp mới trị giá 800 triệu đô la tại trung tâm thành phố Peoria. Wikipedia
Giới thiệu về Caterpillar Inc.
Giám đốc điều hànhJoseph E. Creed
Số nhân viên118 N
Ngày thành lập15 thg 4, 1925
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
17,64 T
19,13 T
17,42 T
20,54 T
Giá vốn hàng bán
11,67 T
13,31 T
11,31 T
12,78 T
Chi phí doanh thu
12,54 T
14,16 T
12,18 T
13,64 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
555,00 Tr
562,00 Tr
537,00 Tr
616,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,59 T
1,35 T
1,56 T
1,76 T
Chi phí hoạt động
1,97 T
1,90 T
2,06 T
2,35 T
Tổng chi phí hoạt động
14,51 T
16,07 T
14,25 T
15,99 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
3,13 T
3,07 T
3,17 T
4,56 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
60,00 Tr
59,00 Tr
77,00 Tr
101,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
3,14 T
3,11 T
3,22 T
4,65 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,15 T
3,21 T
3,26 T
4,78 T
Chi phí thuế thu nhập
836,00 Tr
712,00 Tr
670,00 Tr
1,06 T
Thuế suất hiệu dụng
26,67%
22,87%
20,82%
22,70%
Chi phí hoạt động khác
-178,00 Tr
-11,00 Tr
-37,00 Tr
-30,00 Tr
Thu nhập ròng
2,30 T
2,40 T
2,55 T
3,59 T
Biên lợi nhuận ròng
13,04%
12,55%
14,64%
17,49%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
4,95
5,16
5,54
8,17
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
100,00 Tr
136,00 Tr
104,00 Tr
153,00 Tr
Chi phí lãi suất
-133,00 Tr
-127,00 Tr
-134,00 Tr
-135,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-33,00 Tr
9,00 Tr
-30,00 Tr
18,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
3,70 T
3,60 T
3,76 T
5,17 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
30,00 Tr
-
139,00 Tr
Các ứng dụng của Google