Finance

Danh sách
CARR:NYSE
Carrier
54,37 US$
+0,24%
(+0,13) 1 ngày
15 thg 10, 12:56:49 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CARR...
Mở
55,22 US$
Cao
55,22 US$
Thấp
53,77 US$
Vốn hoá thị trường
44,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,31 Tr
Khối lượng
1,85 Tr
Cổ tức
1,77%
Cổ tức hằng quý
0,24 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
37,69
Cao nhất trong 52 tuần
76,76 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
50,24 US$
EPS
1,44 US$
Beta
1,29
Số cổ phiếu đang lưu hành
824,32 Tr
Số nhân viên
47 N
Mở
55,22 US$
Cao
55,22 US$
Thấp
53,77 US$
Vốn hoá thị trường
44,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
6,31 Tr
Khối lượng
1,85 Tr
Cổ tức
1,77%
Cổ tức hằng quý
0,24 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
21 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
37,69
Cao nhất trong 52 tuần
76,76 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
50,24 US$
EPS
1,44 US$
Beta
1,29
Số cổ phiếu đang lưu hành
824,32 Tr
Số nhân viên
47 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Carrier Global Corporation is an American multinational heating, ventilation, and air conditioning, refrigeration, and fire and security equipment corporation based in Palm Beach Gardens, Florida. Carrier was founded in 1915 as an independent company manufacturing and distributing HVAC systems, and has since expanded to include manufacturing commercial refrigeration and food service equipment, and fire and security technologies. As of 2022, it was a $20.4 billion company with over 52,000 employees serving customers in 160 countries on six continents. Carrier was acquired by United Technologies in 1979, but it was spun off as an independent company 41 years later in 2020, as was the Otis Elevator Company. Wikipedia
Giới thiệu về Carrier
Giám đốc điều hànhDavid Gitlin
Số nhân viên47 N
Ngày thành lập26 thg 6, 1915
Trụ sở chínhPalm Beach Gardens, Florida, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcarrier.com
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 12 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CARR trong 3 tháng qua
Mua
Mua
6
Nắm giữ
6
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 12 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CARR trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 54,37 US$
90,00 US$ (+65,53%)
Trung bình
71,91 US$ (+32,26%)
Thấp nhất
60,00 US$ (+10,35%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Brett Linzey
Mizuho Securities
Buy
Maintained
70,00 US$
+28,7%
10/15/2026
Varun Govindaraj
Bernstein
Hold
Maintained
64,00 US$
+17,7%
10/15/2026
Christopher Snyder
Morgan Stanley
Hold
Maintained
60,00 US$
+10,4%
10/15/2026
Joe Ritchie
Goldman Sachs
Hold
Downgraded
61,00 US$
+12,2%
10/14/2026
Jeff Reive
RBC Capital
Buy
Maintained
72,00 US$
+32,4%
10/13/2026
Andrew Kaplowitz
Citi
Buy
Maintained
80,00 US$
+47,1%
10/12/2026
Julian Mitchell
J.P. Morgan
Hold
Initiated
61,00 US$
+12,2%
10/09/2026
Patrick Baumann
J.P. Morgan
Hold
Maintained
61,00 US$
+12,2%
10/09/2026
Joe O'Dea
Wells Fargo
Buy
Initiated
67,00 US$
+23,2%
09/24/2026
Stephen Tusa
Wells Fargo
Buy
Initiated
67,00 US$
+23,2%
09/24/2026
Unknown Analyst
UBS
Buy
Reiterated
78,00 US$
+43,5%
09/22/2026
Unknown Analyst
Oppenheimer
Hold
Maintained
-
-
07/29/2026
Stephen Volkmann
Jefferies
Buy
Reiterated
90,00 US$
+65,5%
07/29/2026
Deane Dray
RBC Capital
Buy
Maintained
82,00 US$
+50,8%
07/28/2026
Andrew Obin
Bank of America Securities
Hold
Reiterated
88,00 US$
+61,9%
07/28/2026
Nigel Coe
Wolfe Research
Buy
Maintained
80,00 US$
+47,1%
07/09/2026
Unknown Analyst
Bernstein
Hold
Maintained
75,00 US$
+37,9%
06/30/2026
Timothy Wojs
Robert W. Baird
Buy
Maintained
75,00 US$
+37,9%
05/01/2026
Jeffrey Hammond
KeyBanc
Hold
Maintained
-
-
05/01/2026
Alexander Virgo
Evercore ISI
Buy
Maintained
85,00 US$
+56,3%
04/30/2026
Andrew Buscaglia
Exane BNP Paribas
Hold
Initiated
62,00 US$
+14%
04/14/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 14 ngày nữa
Thứ 5, 29 thg 10, 13:30
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,77 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 6,09 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
5,58 T
4,84 T
5,34 T
6,35 T
Giá vốn hàng bán
4,12 T
3,86 T
4,05 T
4,62 T
Chi phí doanh thu
4,12 T
3,86 T
4,05 T
4,62 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
151,00 Tr
160,00 Tr
143,00 Tr
148,00 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
760,00 Tr
728,00 Tr
782,00 Tr
794,00 Tr
Chi phí hoạt động
927,00 Tr
888,00 Tr
937,00 Tr
899,00 Tr
Tổng chi phí hoạt động
5,05 T
4,74 T
4,99 T
5,52 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
533,00 Tr
93,00 Tr
351,00 Tr
830,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
433,00 Tr
5,00 Tr
170,00 Tr
721,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
496,00 Tr
46,00 Tr
292,00 Tr
783,00 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-1,00 Tr
-32,00 Tr
-96,00 Tr
180,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-0,23%
-640,00%
-56,47%
24,97%
Chi phí hoạt động khác
16,00 Tr
-
12,00 Tr
-43,00 Tr
Thu nhập ròng
428,00 Tr
53,00 Tr
238,00 Tr
501,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,67%
1,10%
4,46%
7,89%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,67
0,34
0,57
0,86
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
19,00 Tr
21,00 Tr
21,00 Tr
21,00 Tr
Chi phí lãi suất
-116,00 Tr
-115,00 Tr
-111,00 Tr
-126,00 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-97,00 Tr
-94,00 Tr
-90,00 Tr
-105,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
858,00 Tr
422,00 Tr
666,00 Tr
1,14 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google