Finance

Danh sách
CAKE:NASDAQ
The Cheesecake Factory
108,45 US$
+1,44%
(+1,54) 1 ngày
108,24 US$
-0,19% (-0,21)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 9 thg 10, 16:00:01 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CAKE...
Mở
106,91 US$
Cao
109,20 US$
Thấp
105,56 US$
Vốn hoá thị trường
5,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,35 Tr
Khối lượng
1,14 Tr
Cổ tức
1,11%
Cổ tức hằng quý
0,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
29,43
Cao nhất trong 52 tuần
118,46 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
43,07 US$
EPS
3,68 US$
Beta
1,04
Số cổ phiếu đang lưu hành
49,76 Tr
Số nhân viên
48 N
Mở
106,91 US$
Cao
109,20 US$
Thấp
105,56 US$
Vốn hoá thị trường
5,40 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,35 Tr
Khối lượng
1,14 Tr
Cổ tức
1,11%
Cổ tức hằng quý
0,30 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
11 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
29,43
Cao nhất trong 52 tuần
118,46 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
43,07 US$
EPS
3,68 US$
Beta
1,04
Số cổ phiếu đang lưu hành
49,76 Tr
Số nhân viên
48 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Cheesecake Factory, Inc. là một nhà phân phối và nhà hàng bánh cheesecakes có trụ sở tại Hoa Kỳ. Công ty hiện đang hoạt động với 175 nhà hàng cung cấp các dịch vụ ăn uống. Trong đó, 165 nhà hàng sử dụng thương hiệu The Cheesecake Factory, 13 sử dụng thương hiệu Gand Lux Cafe and 1 sử dụng thương hiệu RockSugar Pan Asian Kitchen. The Cheesecake Factory cũng hoạt động với hai cơ sở sản xuất bánh mỳ, một là ở Calabasas, California và một ở Rocky Mount, North Carolina - và cấp giấy phép khai thác cho hai thực đơn làm bánh đối với những công ty cung cấp dịch vụ thực phẩm khác dưới thương hiệu Cafe và tiệm bánh ngọt The Cheesecake Factory. Những loại bánh cheesecake và những loại bánh nướng khác của công ty cũng có thể được tìm thấy ở nhiều cửa sách Barnes & Noble. Wikipedia
Giới thiệu về The Cheesecake Factory
Giám đốc điều hànhDavid M. Overton
Số nhân viên48,4 N
Ngày thành lập1972
Trụ sở chínhCalabasas, California, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 14 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CAKE trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
4
Nắm giữ
9
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 14 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CAKE trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 108,45 US$
122,00 US$ (+12,49%)
Trung bình
98,23 US$ (-9,42%)
Thấp nhất
60,00 US$ (-44,67%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Brian Bittner
Oppenheimer
Buy
Maintained
122,00 US$
+12,5%
10/06/2026
Zachary Fadem
Wells Fargo
Hold
Reiterated
105,00 US$
-3,2%
09/15/2026
Sara Senatore
Bank of America Securities
Hold
Maintained
117,00 US$
+7,9%
09/10/2026
John Ivankoe
J.P. Morgan
Hold
Maintained
105,00 US$
-3,2%
08/26/2026
Unknown Analyst
Robert W. Baird
Hold
Maintained
105,00 US$
-3,2%
08/24/2026
Chris O`Cull
Robert W. Baird
Hold
Maintained
105,00 US$
-3,2%
08/24/2026
Christine Dooley
Argus Research
Buy
Maintained
110,00 US$
+1,4%
07/29/2026
Nick Setyan
Mizuho Securities
Hold
Maintained
93,00 US$
-14,2%
07/29/2026
Jon Tower
Citi
Buy
Maintained
104,00 US$
-4,1%
07/29/2026
Dennis Geiger
UBS
Sell
Maintained
60,00 US$
-44,7%
07/29/2026
David Tarantino CFA
Robert W. Baird
Hold
Maintained
90,00 US$
-17%
07/29/2026
Jim Salera
Stephens
Hold
Maintained
93,00 US$
-14,2%
07/29/2026
Andy Barish
Jefferies
Hold
Downgraded
88,00 US$
-18,9%
07/28/2026
Brian Harbour
Morgan Stanley
Hold
Upgraded
80,00 US$
-26,2%
07/29/2026
Sharon Zackfia
William Blair
Buy
Reiterated
-
-
07/29/2026
Unknown Analyst
Freedom Capital Markets
Hold
Maintained
95,00 US$
-12,4%
07/29/2026
Unknown Analyst
CFRA
Hold
Downgraded
-
-
06/25/2026
Jim Sanderson
Northcoast Research
Hold
Downgraded
76,00 US$
-29,9%
06/15/2026
Lauren Silberman
Deutsche Bank
Hold
Maintained
68,00 US$
-37,3%
04/30/2026
Brian Vaccaro
Raymond James
Hold
Reiterated
-
-
04/30/2026
Jeff Bernstein
Barclays
Sell
Maintained
60,00 US$
-44,7%
04/30/2026
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 7, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
1,44 US$ / 1,18 US$
+21,91%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
1,03 T / 999,16 Tr
+3,05%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
907,23 Tr
961,56 Tr
978,83 Tr
1,03 T
Giá vốn hàng bán
520,43 Tr
643,42 Tr
560,02 Tr
575,32 Tr
Chi phí doanh thu
520,43 Tr
643,42 Tr
560,02 Tr
575,32 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
124,01 Tr
133,66 Tr
131,90 Tr
135,48 Tr
Chi phí hoạt động
348,72 Tr
250,88 Tr
361,74 Tr
374,34 Tr
Tổng chi phí hoạt động
869,15 Tr
894,30 Tr
921,76 Tr
949,67 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
38,08 Tr
67,26 Tr
57,08 Tr
79,97 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
459,00 N
467,00 N
301,00 N
352,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
35,48 Tr
30,70 Tr
53,35 Tr
76,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
36,29 Tr
64,72 Tr
55,38 Tr
78,26 Tr
Chi phí thuế thu nhập
3,58 Tr
1,93 Tr
3,80 Tr
8,51 Tr
Thuế suất hiệu dụng
10,10%
6,28%
7,13%
11,06%
Chi phí hoạt động khác
190,65 Tr
79,10 Tr
196,28 Tr
202,70 Tr
Thu nhập ròng
31,90 Tr
28,78 Tr
49,55 Tr
68,39 Tr
Biên lợi nhuận ròng
3,52%
2,99%
5,06%
6,64%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,68
1,00
1,05
1,44
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-2,25 Tr
-3,00 Tr
-2,00 Tr
-2,06 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-2,25 Tr
-3,00 Tr
-2,00 Tr
-2,06 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
27,42 Tr
28,67 Tr
27,98 Tr
29,10 Tr
EBITDA
65,49 Tr
95,33 Tr
85,06 Tr
109,07 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
600,00 N
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google