Finance

Danh sách
CAIXY:OTCMKTS
Caixabank Unsponsored Spain ADR
4,59 US$
+1,70%
(+0,076) 1 ngày
6 thg 10, 10:44:44 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CAIXY...
Mở
4,60 US$
Cao
4,61 US$
Thấp
4,58 US$
Vốn hoá thị trường
84,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
325,72 N
Khối lượng
71,03 N
Cao nhất trong 52 tuần
5,21 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,33 US$
Beta
-0,00
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,93 T
Số nhân viên
48 N
Mở
4,60 US$
Cao
4,61 US$
Thấp
4,58 US$
Vốn hoá thị trường
84,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
325,72 N
Khối lượng
71,03 N
Cao nhất trong 52 tuần
5,21 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
3,33 US$
Beta
-0,00
Số cổ phiếu đang lưu hành
20,93 T
Số nhân viên
48 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
CaixaBank, S.A., formerly Criteria CaixaCorp, is a Spanish multinational financial services company. CaixaBank is based in Valencia, with operations offices in Barcelona and Madrid. It is Spain's third-largest lender by market value, after Banco Santander and BBVA. CaixaBank has 5,397 branches to serve its 15.8 million customers, and has the most extensive branch network in the Spanish market. It is listed in the Bolsa de Madrid and is part of the IBEX 35. The company consists of the universal banking and insurance activities of the La Caixa group, as well as its holdings in the telecommunications company Telefónica and in several other financial institutions. CaixaBank has been designated as a 'Significant Institution' since European Banking Supervision entered into force in late 2014 and, as a consequence, is directly supervised by the European Central Bank. Wikipedia
Giới thiệu về Caixabank Unsponsored Spain ADR
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên47,6 N
Ngày thành lập28 thg 6, 2011
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webcaixabank.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
3,82 T
3,87 T
3,93 T
4,02 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,62 T
1,62 T
1,65 T
-
Chi phí hoạt động
1,69 T
1,68 T
1,70 T
1,71 T
Tổng chi phí hoạt động
1,69 T
1,68 T
1,70 T
1,71 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,13 T
2,19 T
2,23 T
2,31 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,13 T
2,19 T
2,23 T
2,31 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,13 T
2,19 T
2,23 T
2,31 T
Chi phí thuế thu nhập
681,00 Tr
696,00 Tr
654,00 Tr
678,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,00%
31,75%
29,35%
29,34%
Chi phí hoạt động khác
74,00 Tr
58,00 Tr
47,00 Tr
1,71 T
Thu nhập ròng
1,44 T
1,49 T
1,57 T
1,63 T
Biên lợi nhuận ròng
37,81%
38,63%
40,03%
40,52%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,20
0,21
0,22
0,23
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google