Finance

Danh sách
CAG:NYSE
Conagra Brands Inc
13,70 US$
+0,15%
(+0,020) 1 ngày
13,81 US$
+0,79% (+0,11)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 13 thg 10, 16:00:03 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho CAG...
Mở
13,86 US$
Cao
13,97 US$
Thấp
13,56 US$
Vốn hoá thị trường
6,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
13,57 Tr
Khối lượng
8,06 Tr
Cổ tức
5,11%
Cổ tức hằng quý
0,17 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 11, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
20,32 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,53 US$
EPS
-3,98 US$
Beta
0,02
Số cổ phiếu đang lưu hành
477,41 Tr
Số nhân viên
17 N
Mở
13,86 US$
Cao
13,97 US$
Thấp
13,56 US$
Vốn hoá thị trường
6,54 T
Khối lượng giao dịch trung bình
13,57 Tr
Khối lượng
8,06 Tr
Cổ tức
5,11%
Cổ tức hằng quý
0,17 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
5 thg 11, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
20,32 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
12,53 US$
EPS
-3,98 US$
Beta
0,02
Số cổ phiếu đang lưu hành
477,41 Tr
Số nhân viên
17 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Conagra Brands, Inc. is an American consumer packaged goods holding company that makes and sells products under various brand names that are available in supermarkets, restaurants, and food service establishments. Based on its 2021 revenue, the company ranked 331st on the 2022 Fortune 500. Headquartered in Chicago, Illinois, Conagra was founded in Nebraska in 1919 and was originally called Nebraska Consolidated Mills. Wikipedia
Giới thiệu về Conagra Brands Inc
Giám đốc điều hànhJohn P. Brase
Số nhân viên17,4 N
Ngày thành lập1919
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 13 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho CAG trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
1
Nắm giữ
8
Bán
4
Dự đoán 12 tháng
Theo 13 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho CAG trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 13,70 US$
16,00 US$ (+16,79%)
Trung bình
13,69 US$ (-0,07%)
Thấp nhất
12,00 US$ (-12,41%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Thomas Palmer
J.P. Morgan
Hold
Maintained
15,00 US$
+9,5%
10/01/2026
Peter Grom
UBS
Hold
Reiterated
14,00 US$
+2,2%
10/01/2026
Leah Jordan
Goldman Sachs
Sell
Maintained
13,00 US$
-5,1%
09/30/2026
Christopher Carey
Wells Fargo
Sell
Reiterated
13,00 US$
-5,1%
10/01/2026
Nik Modi
RBC Capital
Hold
Reiterated
14,00 US$
+2,2%
10/01/2026
Matthew Smith, CFA
Stifel Nicolaus
Hold
Maintained
15,00 US$
+9,5%
10/01/2026
Robert Moskow
TD Cowen
Hold
Reiterated
13,00 US$
-5,1%
10/01/2026
Scott Marks CFA
Jefferies
Hold
Reiterated
14,00 US$
+2,2%
09/30/2026
Peter Galbo
Bank of America Securities
Sell
Reiterated
13,00 US$
-5,1%
09/30/2026
Andrew Lazar
Barclays
Buy
Maintained
16,00 US$
+16,8%
10/01/2026
David Palmer
Evercore ISI
Hold
Maintained
13,00 US$
-5,1%
09/29/2026
Stephen Powers
Deutsche Bank
Hold
Reiterated
13,00 US$
-5,1%
09/18/2026
Alexia Burland Howard
Bernstein
Sell
Maintained
12,00 US$
-12,4%
07/17/2026
Yasmine Deswandhy
Bank of America Securities
Sell
Maintained
13,00 US$
-5,1%
06/12/2026
Megan Alexander
Morgan Stanley
Hold
Reiterated
13,00 US$
-5,1%
06/05/2026
Robert Dickerson
BTIG
Hold
Initiated
-
-
04/14/2026
Unknown Analyst
BTIG
Hold
Initiated
-
-
04/14/2026
Max Gumport
Exane BNP Paribas
Hold
Downgraded
16,00 US$
+16,8%
04/09/2026
Brian Callen
Bank of America Securities
Sell
Maintained
15,00 US$
+9,5%
04/01/2026
Báo cáo gần đây nhất
30 thg 9, 2026
Kỳ tài chính
Q1 2027
0,41 US$ / 0,28 US$
+44,92%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
2,60 T / 2,59 T
+0,30%vượt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q1 năm tài chính 2027
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 11 2025
thg 2 2026
thg 5 2026
thg 8 2026
Doanh thu
2,98 T
2,79 T
2,88 T
2,60 T
Giá vốn hàng bán
2,28 T
2,13 T
2,18 T
1,98 T
Chi phí doanh thu
2,28 T
2,13 T
2,18 T
1,98 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
356,00 Tr
363,10 Tr
308,80 Tr
317,80 Tr
Chi phí hoạt động
356,00 Tr
363,10 Tr
308,80 Tr
317,80 Tr
Tổng chi phí hoạt động
2,64 T
2,49 T
2,49 T
2,30 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
340,00 Tr
294,60 Tr
396,90 Tr
300,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
-655,30 Tr
229,60 Tr
-1,69 T
232,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
276,20 Tr
238,00 Tr
339,80 Tr
259,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
8,30 Tr
29,80 Tr
-70,90 Tr
58,60 Tr
Thuế suất hiệu dụng
-1,27%
12,98%
4,20%
25,16%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
-663,60 Tr
199,80 Tr
-1,62 T
174,30 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-22,28%
7,17%
-56,10%
6,71%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,45
0,39
0,47
0,41
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
3,80 Tr
2,30 Tr
-
1,30 Tr
Chi phí lãi suất
-99,80 Tr
-95,40 Tr
-99,70 Tr
-93,10 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-96,00 Tr
-93,10 Tr
-99,70 Tr
-91,80 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
437,00 Tr
396,00 Tr
499,10 Tr
398,80 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
200,00 N
-
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google