Finance

Danh sách
C2GN34:BVMF
Tổng công ty Cognex
41,08 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
6 thg 10, 16:37:42 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho C2GN34...
Vốn hoá thị trường
10,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
542,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
47,16 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
21,41 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
168,22 Tr
Số nhân viên
3 N
Vốn hoá thị trường
10,58 T
Khối lượng giao dịch trung bình
542,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
47,16 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
21,41 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
168,22 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Cognex Corporation is an American manufacturer of machine vision systems, software and sensors used in automated manufacturing to inspect and identify parts, detect defects, verify product assembly, and guide assembly robots. Cognex is headquartered in Natick, Massachusetts, USA and has offices in more than 20 countries. Cognex began exploring commercial applications of machine vision in the early 1980s. In the 1990s, Cognex's business grew due to a demand for machine vision tools to help automate semiconductor and electronics manufacturing. While semiconductor manufacturing remains an important market for Cognex, it has expanded to general manufacturing applications. The company's product portfolio includes In-Sight, VisionPro software, and DataMan. Wikipedia
Giới thiệu về Tổng công ty Cognex
Giám đốc điều hànhRobert J. Willett
Số nhân viên2,74 N
Ngày thành lập1981
Trụ sở chínhNatick, Massachusetts, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webcognex.com
Báo cáo gần đây nhất
6 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
0,45 US$ / 0,42 US$
+5,93%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (USD)
291,26 Tr / 292,51 Tr
-0,43%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
276,89 Tr
252,34 Tr
268,44 Tr
291,26 Tr
Giá vốn hàng bán
89,60 Tr
86,43 Tr
77,50 Tr
85,49 Tr
Chi phí doanh thu
89,60 Tr
86,43 Tr
77,50 Tr
85,49 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
35,08 Tr
36,06 Tr
37,02 Tr
32,39 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
94,44 Tr
94,57 Tr
94,04 Tr
87,86 Tr
Chi phí hoạt động
129,52 Tr
130,63 Tr
131,07 Tr
120,26 Tr
Tổng chi phí hoạt động
219,13 Tr
217,06 Tr
208,56 Tr
205,75 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
57,76 Tr
35,28 Tr
59,87 Tr
85,52 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
61,00 N
-7,00 N
-68,00 N
-446,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
62,86 Tr
44,08 Tr
61,76 Tr
89,30 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
62,86 Tr
39,03 Tr
63,30 Tr
89,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
45,20 Tr
11,42 Tr
10,05 Tr
16,54 Tr
Thuế suất hiệu dụng
71,90%
25,90%
16,28%
18,53%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
17,66 Tr
32,66 Tr
51,70 Tr
72,76 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,38%
12,94%
19,26%
24,98%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,33
0,27
0,34
0,45
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
4,20 Tr
4,72 Tr
4,84 Tr
5,09 Tr
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
4,20 Tr
4,72 Tr
4,84 Tr
5,09 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
65,30 Tr
42,60 Tr
67,11 Tr
92,40 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-4,90 Tr
1,54 Tr
-
Các ứng dụng của Google