Finance

Danh sách
BYRA:FRA
Ngân hàng Rakyat Indonesia
0,15 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BYRA...
Mở
0,15 €
Cao
0,15 €
Thấp
0,15 €
Vốn hoá thị trường
465,13 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
19,79 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,22 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,12 €
Số nhân viên
82 N
Mở
0,15 €
Cao
0,15 €
Thấp
0,15 €
Vốn hoá thị trường
465,13 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
19,79 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
0,22 €
Thấp nhất trong 52 tuần
0,12 €
Số nhân viên
82 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Bank Rakyat Indonesia Tbk, commonly known as Bank BRI or just BRI, is one of the largest banks in Indonesia. It specialises in small scale and microfinance style borrowing from and lending to its approximately 30 million retail clients through its over 8,600 branches, units and rural service posts. It also has a comparatively small, but growing, corporate business. As of 2022, it is the second largest bank in Indonesia by asset. BRI is the oldest bank in Indonesia, tracing back since 1895. It is currently 53% owned by the government and has been wholly state-owned for the entire period since the war of independence to November 2003, when 30% of its shares were sold through an IPO. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Rakyat Indonesia
Giám đốc điều hànhHery Gunardi
Số nhân viên82,2 N
Ngày thành lập16 thg 12, 1895
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbri.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
35,88 NT
37,62 NT
37,47 NT
35,86 NT
Giá vốn hàng bán
788,26 T
199,60 T
392,39 T
478,20 T
Chi phí doanh thu
788,26 T
199,60 T
392,39 T
478,20 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
17,69 NT
20,74 NT
19,21 NT
17,46 NT
Chi phí hoạt động
22,09 NT
22,88 NT
21,33 NT
20,34 NT
Tổng chi phí hoạt động
22,88 NT
23,08 NT
21,73 NT
20,82 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
13,01 NT
14,54 NT
15,75 NT
15,04 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
47,54 T
-230,60 T
-74,24 T
-135,82 T
EBT bao gồm các mục bất thường
18,12 NT
19,93 NT
19,99 NT
20,02 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
13,05 NT
14,31 NT
15,67 NT
14,91 NT
Chi phí thuế thu nhập
3,42 NT
4,03 NT
4,35 NT
4,47 NT
Thuế suất hiệu dụng
18,88%
20,22%
21,77%
22,32%
Chi phí hoạt động khác
4,40 NT
2,14 NT
2,12 NT
2,89 NT
Thu nhập ròng
14,50 NT
15,87 NT
15,49 NT
15,37 NT
Biên lợi nhuận ròng
40,42%
42,19%
41,34%
42,86%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
97,00
105,00
103,00
102,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google