Finance

Danh sách
BY6:FRA
BYD
8,42 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
7 thg 10, 21:55:05 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BY6...
Vốn hoá thị trường
791,49 T
Khối lượng giao dịch trung bình
56,60 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
12,29 €
Thấp nhất trong 52 tuần
8,06 €
Số nhân viên
912 N
Vốn hoá thị trường
791,49 T
Khối lượng giao dịch trung bình
56,60 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
12,29 €
Thấp nhất trong 52 tuần
8,06 €
Số nhân viên
912 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BYD Company Limited or BYD is a Chinese multinational manufacturing conglomerate headquartered in Shenzhen, Guangdong, China. It is a vertically integrated company with several major subsidiaries, including BYD Auto which produces automobiles, BYD Electronics which produces electronic parts and assembly, and FinDreams, a brand name of multiple companies that produce automotive components and electric vehicle batteries. BYD was founded by Wang Chuanfu in February 1995 as a battery manufacturing company. Its largest subsidiary, BYD Auto, was established in 2003 and has since become the world's largest manufacturer of plug-in electric vehicles. Since 2009, BYD's automotive business has accounted for over 50% of its revenue, surpassing 80% by 2023. The company also produces rechargeable batteries, forklifts, solar panels, semiconductors, and rail transit systems. Through its subsidiary, FinDreams Battery, BYD was the world's second-largest electric vehicle battery producer in 2024, holding a 17% market share, behind CATL. Since 2022, BYD has been China's largest private-sector employer, ranking behind several state-owned enterprises. Wikipedia
Giới thiệu về BYD
Giám đốc điều hànhVương Truyền Phúc
Số nhân viên912 N
Ngày thành lập10 thg 2, 1995
Trụ sở chínhThâm Quyến, Quảng Đông, Trung Quốc
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CNY
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CNY
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
194,98 T
237,70 T
150,23 T
194,59 T
Giá vốn hàng bán
159,42 T
197,87 T
121,97 T
157,85 T
Chi phí doanh thu
159,42 T
197,87 T
121,97 T
157,85 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
14,15 T
14,23 T
11,34 T
11,96 T
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
10,98 T
12,61 T
10,91 T
11,98 T
Chi phí hoạt động
23,04 T
31,04 T
21,08 T
22,64 T
Tổng chi phí hoạt động
182,46 T
228,91 T
143,05 T
180,49 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
12,53 T
8,79 T
7,18 T
14,10 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,58 T
-2,83 T
-2,01 T
-2,99 T
EBT bao gồm các mục bất thường
9,75 T
11,09 T
4,75 T
9,87 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
12,62 T
7,57 T
5,21 T
10,83 T
Chi phí thuế thu nhập
1,56 T
1,56 T
735,46 Tr
1,54 T
Thuế suất hiệu dụng
15,97%
14,10%
15,50%
15,65%
Chi phí hoạt động khác
-2,26 T
3,89 T
-1,19 T
-1,76 T
Thu nhập ròng
7,82 T
9,29 T
4,08 T
8,24 T
Biên lợi nhuận ròng
4,01%
3,91%
2,72%
4,23%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,75
0,98
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,44 T
1,40 T
1,01 T
681,96 Tr
Chi phí lãi suất
-759,51 Tr
-820,10 Tr
-964,17 Tr
-950,90 Tr
Chi phí lãi suất ròng
680,50 Tr
579,41 Tr
50,79 Tr
-268,94 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
28,14 T
27,76 T
26,15 T
33,69 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-473,00 Tr
855,56 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google