Finance

Danh sách
BWB:FRA
Baader Bank AG
6,60 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BWB...
Mở
6,62 €
Cao
6,62 €
Thấp
6,60 €
Vốn hoá thị trường
321,66 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
63,00
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,03%
Cổ tức hằng quý
0,05 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
10,45
Cao nhất trong 52 tuần
7,34 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,95 €
EPS
0,63 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
45,63 Tr
Số nhân viên
695
Mở
6,62 €
Cao
6,62 €
Thấp
6,60 €
Vốn hoá thị trường
321,66 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
63,00
Khối lượng
0,00
Cổ tức
3,03%
Cổ tức hằng quý
0,05 €
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
10 thg 7, 2026
Chỉ số P/E
10,45
Cao nhất trong 52 tuần
7,34 €
Thấp nhất trong 52 tuần
5,95 €
EPS
0,63 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
45,63 Tr
Số nhân viên
695
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Baader Bank AG is a German investment bank based in Unterschleißheim near Munich and is active in the trading of financial instruments. As a market maker with a full banking license, it is responsible for the pricing of over 800,000 securities, provides trading, account, custody, and ancillary services, and supports medium-sized companies with capital measures and IPOs. The bank is primarily active in Germany, Austria, and Switzerland. As of 2025, the bank had total assets of €3.235 billion and 677 employees across the Group. Baader Bank AG is a family-owned bank listed on the stock exchange. It is a member of the Association of German Banks and part of its deposit protection scheme. The group's headquarters are located in Unterschleißheim near Munich, additional locations are Frankfurt am Main and Stuttgart. Wikipedia
Giới thiệu về Baader Bank AG
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên695
Ngày thành lập1 thg 7, 1983
Trụ sở chínhUnterschleißheim, Bayern, Đức
Lĩnh vực-
Trang webbaaderbank.de
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
74,80 Tr
184,01 Tr
184,01 Tr
74,30 Tr
Giá vốn hàng bán
-
112,69 Tr
112,69 Tr
-
Chi phí doanh thu
-
112,69 Tr
112,69 Tr
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
37,85 Tr
56,48 Tr
56,48 Tr
58,50 Tr
Chi phí hoạt động
47,39 Tr
66,48 Tr
66,48 Tr
56,40 Tr
Tổng chi phí hoạt động
47,39 Tr
179,17 Tr
179,17 Tr
56,40 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
27,41 Tr
4,84 Tr
4,84 Tr
17,90 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
2,00 N
5,10 Tr
5,10 Tr
-
EBT bao gồm các mục bất thường
28,28 Tr
11,89 Tr
11,89 Tr
17,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
27,42 Tr
11,89 Tr
11,89 Tr
17,90 Tr
Chi phí thuế thu nhập
6,60 Tr
3,98 Tr
3,98 Tr
5,40 Tr
Thuế suất hiệu dụng
23,35%
33,50%
33,50%
30,17%
Chi phí hoạt động khác
3,34 Tr
6,73 Tr
6,73 Tr
-2,10 Tr
Thu nhập ròng
21,97 Tr
7,89 Tr
7,89 Tr
12,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
29,37%
4,29%
4,29%
16,82%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
6,20 Tr
3,26 Tr
3,26 Tr
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google