Finance

Danh sách
BVVBY:OTCMKTS
Bureau Veritas
60,83 US$
-0,05%
(-0,030) 1 ngày
60,78 US$
-0,08% (-0,050)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 12 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BVVBY...
Mở
60,89 US$
Cao
60,91 US$
Thấp
60,54 US$
Vốn hoá thị trường
12,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,46 N
Khối lượng
14,12 N
Cao nhất trong 52 tuần
69,93 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
57,35 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
226,94 Tr
Số nhân viên
80 N
Mở
60,89 US$
Cao
60,91 US$
Thấp
60,54 US$
Vốn hoá thị trường
12,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
12,46 N
Khối lượng
14,12 N
Cao nhất trong 52 tuần
69,93 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
57,35 US$
Beta
0,87
Số cổ phiếu đang lưu hành
226,94 Tr
Số nhân viên
80 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bureau Veritas là một công ty chuyên về thử nghiệm, kiểm tra và chứng nhận được thành lập vào năm 1828. Công ty hoạt động trong nhiều lĩnh vực khác nhau, bao gồm Xây dựng & Cơ sở hạ tầng, Nông sản & Hàng hóa, Hàng hải & Ngoài khơi, Công nghiệp, Chứng nhận và Sản phẩm tiêu dùng. Bureau Veritas có mặt tại 140 quốc gia thông qua mạng lưới hơn 1.500 văn phòng và phòng thí nghiệm, cùng hơn 78.000 nhân viên. Bureau Veritas tạo ra doanh thu 5,1 tỷ euro vào năm 2019. Didier Michaud-Daniel là Giám đốc điều hành của Bureau Veritas từ tháng 3 năm 2012. Wikipedia
Giới thiệu về Bureau Veritas
Giám đốc điều hànhHinda Gharbi
Số nhân viên80,4 N
Ngày thành lậpthg 6 1828
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcService
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,69 T
1,69 T
1,68 T
1,68 T
Giá vốn hàng bán
1,04 T
1,04 T
1,35 T
1,35 T
Chi phí doanh thu
1,04 T
1,04 T
1,35 T
1,35 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
18,30 Tr
18,30 Tr
17,75 Tr
17,75 Tr
Chi phí hoạt động
345,55 Tr
345,55 Tr
119,35 Tr
119,35 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,38 T
1,38 T
1,47 T
1,47 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
311,80 Tr
311,80 Tr
214,60 Tr
214,60 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,05 Tr
-3,05 Tr
-3,55 Tr
-3,55 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
209,35 Tr
209,35 Tr
187,30 Tr
187,30 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
284,00 Tr
284,00 Tr
187,45 Tr
187,45 Tr
Chi phí thuế thu nhập
73,45 Tr
73,45 Tr
61,30 Tr
61,30 Tr
Thuế suất hiệu dụng
35,08%
35,08%
32,73%
32,73%
Chi phí hoạt động khác
244,85 Tr
244,85 Tr
31,90 Tr
31,90 Tr
Thu nhập ròng
132,85 Tr
132,85 Tr
118,95 Tr
118,95 Tr
Biên lợi nhuận ròng
7,84%
7,84%
7,08%
7,08%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
5,30 Tr
5,30 Tr
6,05 Tr
6,05 Tr
Chi phí lãi suất
-22,65 Tr
-22,65 Tr
-26,20 Tr
-26,20 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-17,35 Tr
-17,35 Tr
-20,15 Tr
-20,15 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
82,40 Tr
82,40 Tr
69,70 Tr
69,70 Tr
EBITDA
331,05 Tr
331,05 Tr
284,30 Tr
284,30 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google