Finance

Danh sách
Tại sao BVNRY tăng 2,61%?
Tìm hiểu sâu hơn
BVNRY:OTCMKTS
Bavarian Nordic A/S - ADR
11,78 US$
+2,61%
(+0,30) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BVNRY...
Mở
11,74 US$
Cao
11,80 US$
Thấp
11,72 US$
Vốn hoá thị trường
2,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,78 N
Khối lượng
10,16 N
Chỉ số P/E
12,66
Cao nhất trong 52 tuần
13,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,67 US$
EPS
0,93 US$
Beta
1,45
Số cổ phiếu đang lưu hành
237,82 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
11,74 US$
Cao
11,80 US$
Thấp
11,72 US$
Vốn hoá thị trường
2,82 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,78 N
Khối lượng
10,16 N
Chỉ số P/E
12,66
Cao nhất trong 52 tuần
13,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
8,67 US$
EPS
0,93 US$
Beta
1,45
Số cổ phiếu đang lưu hành
237,82 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bavarian Nordic A/S is a Danish biotechnology company focused on the development, manufacturing and commercialization of vaccines. The company is headquartered in Hellerup, Denmark, with manufacturing facilities in Kvistgård, Denmark and Thörishaus near Bern, Switzerland. The company has research and development facilities in Martinsried, Germany, as well as offices in USA, Canada, and France. The company uses viral vectors and virus-like particles in its research and development. In July 2025, the company agreed to be acquired by private equity firms Permira and Nordic Capital for 19 billion kr. However, in November, the acquisition failed to gain sufficient support from Bavarian Nordic's shareholders, leading to its termination. In 2026, Bavarian Nordic was ranked second in Time Magazine's World Most Impactful Companies. Wikipedia
Giới thiệu về Bavarian Nordic A/S - ADR
Giám đốc điều hànhPaul Chaplin
Số nhân viên1,91 N
Ngày thành lập1 thg 7, 1992
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng DKK
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng DKK
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,79 T
1,45 T
1,06 T
2,03 T
Giá vốn hàng bán
901,84 Tr
866,52 Tr
583,64 Tr
803,15 Tr
Chi phí doanh thu
901,84 Tr
866,52 Tr
583,64 Tr
803,15 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
133,20 Tr
181,74 Tr
175,14 Tr
163,43 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
415,41 Tr
352,14 Tr
306,07 Tr
319,05 Tr
Chi phí hoạt động
548,52 Tr
533,88 Tr
481,21 Tr
482,48 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,45 T
1,40 T
1,06 T
1,29 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
344,56 Tr
50,55 Tr
-7,01 Tr
748,77 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,75 Tr
-1,74 Tr
-1,71 Tr
-1,74 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
1,17 T
28,19 Tr
23,32 Tr
759,63 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
361,71 Tr
62,45 Tr
23,72 Tr
760,01 Tr
Chi phí thuế thu nhập
77,02 Tr
326,99 Tr
6,36 Tr
27,99 Tr
Thuế suất hiệu dụng
6,58%
1.159,86%
27,30%
3,68%
Chi phí hoạt động khác
-88,00 N
-
-
-
Thu nhập ròng
1,09 T
-298,80 Tr
16,95 Tr
731,64 Tr
Biên lợi nhuận ròng
60,89%
-20,59%
1,60%
35,96%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-3,30
-
8,90
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
12,90 Tr
19,84 Tr
14,86 Tr
13,06 Tr
Chi phí lãi suất
-1,37 Tr
-2,18 Tr
-1,41 Tr
-3,56 Tr
Chi phí lãi suất ròng
11,53 Tr
17,66 Tr
13,45 Tr
9,50 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
515,50 Tr
166,77 Tr
165,45 Tr
924,55 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
18,43 Tr
-
-
Các ứng dụng của Google