Finance

Danh sách
BURSA:KLSE
Bursa Malaysia Berhad
8,00 MYR
-0,37%
(-0,030) 1 ngày
6 thg 10, 17:00:00 GMT+8  ·   MYR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BURSA...
Mở
8,03 MYR
Cao
8,08 MYR
Thấp
8,00 MYR
Vốn hoá thị trường
6,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,64 Tr
Khối lượng
561,20 N
Cổ tức
3,81%
Cổ tức hằng quý
0,08 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
24,04
Cao nhất trong 52 tuần
9,18 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
7,96 MYR
EPS
0,33 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
809,30 Tr
Số nhân viên
710
Mở
8,03 MYR
Cao
8,08 MYR
Thấp
8,00 MYR
Vốn hoá thị trường
6,47 T
Khối lượng giao dịch trung bình
1,64 Tr
Khối lượng
561,20 N
Cổ tức
3,81%
Cổ tức hằng quý
0,08 MYR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 8, 2026
Chỉ số P/E
24,04
Cao nhất trong 52 tuần
9,18 MYR
Thấp nhất trong 52 tuần
7,96 MYR
EPS
0,33 MYR
Số cổ phiếu đang lưu hành
809,30 Tr
Số nhân viên
710
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bursa Malaysia is the stock exchange in Malaysia. It is one of the largest bourses in ASEAN. It is based in Kuala Lumpur and was previously known as the Kuala Lumpur Stock Exchange. It provides full integration of transactions, offering a wide range of currency exchange and related services, including trading, settlement, clearing and savings services. Along with the Securities Commission of Malaysia, the stock exchange regulates the capital market in Malaysia and, through its facilities, upholds the duty to manage and maintain order in the trading of stocks, bonds and derivatives. Wikipedia
Giới thiệu về Bursa Malaysia Berhad
Giám đốc điều hànhDato’ Fad’l Mohamed
Số nhân viên710
Ngày thành lập1964
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng MYR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng MYR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
179,02 Tr
189,13 Tr
206,86 Tr
204,80 Tr
Giá vốn hàng bán
-
13,88 Tr
-
-
Chi phí doanh thu
-
13,88 Tr
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
67,15 Tr
76,86 Tr
89,70 Tr
87,14 Tr
Chi phí hoạt động
92,22 Tr
85,68 Tr
113,21 Tr
112,89 Tr
Tổng chi phí hoạt động
92,22 Tr
99,56 Tr
113,21 Tr
112,89 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
86,80 Tr
89,57 Tr
93,65 Tr
91,91 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
86,28 Tr
83,42 Tr
98,62 Tr
97,12 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
86,32 Tr
89,60 Tr
98,62 Tr
97,14 Tr
Chi phí thuế thu nhập
23,03 Tr
23,20 Tr
26,36 Tr
25,96 Tr
Thuế suất hiệu dụng
26,70%
27,81%
26,73%
26,73%
Chi phí hoạt động khác
16,01 Tr
-507,00 N
14,05 Tr
15,80 Tr
Thu nhập ròng
63,85 Tr
60,83 Tr
72,83 Tr
71,78 Tr
Biên lợi nhuận ròng
35,67%
32,16%
35,21%
35,05%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,08
0,08
0,09
0,09
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
5,49 Tr
5,59 Tr
Chi phí lãi suất
-133,00 N
-133,00 N
-133,00 N
-147,00 N
Chi phí lãi suất ròng
-133,00 N
-133,00 N
5,36 Tr
5,44 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
9,05 Tr
9,32 Tr
9,46 Tr
9,96 Tr
EBITDA
95,85 Tr
98,90 Tr
103,11 Tr
101,86 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-1,00 N
-
-
-
Các ứng dụng của Google