Finance

Danh sách
BURBY:OTCMKTS
Burberry
13,61 US$
+1,36%
(+0,18) 1 ngày
9 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BURBY...
Mở
13,63 US$
Cao
13,67 US$
Thấp
13,53 US$
Vốn hoá thị trường
3,74 T
Khối lượng giao dịch trung bình
53,16 N
Khối lượng
52,86 N
Cao nhất trong 52 tuần
18,55 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
13,13 US$
Beta
1,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
363,86 Tr
Số nhân viên
7 N
Mở
13,63 US$
Cao
13,67 US$
Thấp
13,53 US$
Vốn hoá thị trường
3,74 T
Khối lượng giao dịch trung bình
53,16 N
Khối lượng
52,86 N
Cao nhất trong 52 tuần
18,55 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
13,13 US$
Beta
1,11
Số cổ phiếu đang lưu hành
363,86 Tr
Số nhân viên
7 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Burberry là một hãng thời trang sang trọng của nước Anh, phân phối quần áo thể thao độc đáo sang trọng, phụ kiện thời trang, nước hoa, kính mát, và mỹ phẩm. Họa tiết hình sọc vuông đặc trưng của hãng thời trang này đã trở thành một trong những thương hiệu sao chép rộng rãi nhất. Thương hiệu Burberry nổi tiếng nhất với những chiếc áo khoác, được thiết kế bởi người sáng lập Thomas Burberry. Công ty đã có thương hiệu cửa hàng và nhượng quyền trên thế giới và cũng bán thông qua nhượng bộ trong các cửa hàng của bên thứ ba. Nữ hoàng Elizabeth II và Hoàng tử xứ Wales đã cấp Sắc phong Hoàng gia, mà đã được duy trì mặc dù đóng cửa nhà máy tại xứ Wales của Burberry. Công ty được niêm yết trên thị trường chứng khoán London và là một thành phần của chỉ số FTSE 100 Index. Wikipedia
Giới thiệu về Burberry
Giám đốc điều hànhJoshua Schulman
Số nhân viên7,3 N
Ngày thành lập1856
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
516,00 Tr
516,00 Tr
694,00 Tr
694,00 Tr
Giá vốn hàng bán
165,50 Tr
165,50 Tr
223,00 Tr
223,00 Tr
Chi phí doanh thu
165,50 Tr
165,50 Tr
223,00 Tr
223,00 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
343,50 Tr
343,50 Tr
403,50 Tr
403,50 Tr
Chi phí hoạt động
341,00 Tr
341,00 Tr
400,50 Tr
400,50 Tr
Tổng chi phí hoạt động
506,50 Tr
506,50 Tr
623,50 Tr
623,50 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
9,50 Tr
9,50 Tr
70,50 Tr
70,50 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,50 Tr
-1,50 Tr
-2,00 Tr
-2,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-24,00 Tr
-24,00 Tr
48,50 Tr
48,50 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-5,50 Tr
-5,50 Tr
52,50 Tr
52,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-10,50 Tr
-10,50 Tr
25,00 Tr
25,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
43,75%
43,75%
51,55%
51,55%
Chi phí hoạt động khác
-2,50 Tr
-2,50 Tr
-3,00 Tr
-3,00 Tr
Thu nhập ròng
-13,00 Tr
-13,00 Tr
23,50 Tr
23,50 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-2,52%
-2,52%
3,39%
3,39%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
7,00 Tr
7,00 Tr
4,50 Tr
4,50 Tr
Chi phí lãi suất
-20,50 Tr
-20,50 Tr
-20,50 Tr
-20,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-13,50 Tr
-13,50 Tr
-16,00 Tr
-16,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
48,50 Tr
48,50 Tr
87,50 Tr
87,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
500,00 N
500,00 N
Các ứng dụng của Google