Finance

Danh sách
Tại sao BUKA giảm 6,67%?
Tìm hiểu sâu hơn
BUKA:IDX
Bukalapak.com Tbk PT
98,00 IDR
-6,67%
(-7,00) 1 ngày
16 thg 10, 16:14:54 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BUKA...
Mở
90 IDR
Cao
101 IDR
Thấp
90 IDR
Vốn hoá thị trường
10,11 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
96,83 Tr
Khối lượng
281,28 Tr
Chỉ số P/E
4,00
Cao nhất trong 52 tuần
184 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
90 IDR
EPS
25 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
103,17 T
Số nhân viên
430
Mở
90 IDR
Cao
101 IDR
Thấp
90 IDR
Vốn hoá thị trường
10,11 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
96,83 Tr
Khối lượng
281,28 Tr
Chỉ số P/E
4,00
Cao nhất trong 52 tuần
184 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
90 IDR
EPS
25 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
103,17 T
Số nhân viên
430
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Bukalapak.com Tbk, trading as Bukalapak, is an Indonesian e-commerce company. It was founded in 2010 as an online marketplace to facilitate online commerce for small and medium enterprises. Bukalapak later expanded to digitise small family-owned businesses, known in Indonesia as warungs. The company is involved in the operations of approximately 25% of Indonesian warungs through its Mitra programme. As of 2021, Bukalapak serves over 100 million users and seven million partners, and processes an average of over two million daily transactions. It is one of the largest e-commerce companies in Indonesia and is its fourth startup to become a unicorn. Its initial public offering on the Indonesian Stock Exchange was the largest ever at the time, in 2021, when it raised up to US$1.5 billion, though it lost nearly 66% of its market value six months later. Wikipedia
Giới thiệu về Bukalapak.com Tbk PT
Giám đốc điều hànhWillix Halim
Số nhân viên430
Ngày thành lập10 thg 1, 2010
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbukalapak.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,64 NT
1,78 NT
2,37 NT
1,62 NT
Giá vốn hàng bán
1,52 NT
1,64 NT
2,21 NT
1,48 NT
Chi phí doanh thu
1,52 NT
1,64 NT
2,21 NT
1,48 NT
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
104,23 T
188,98 T
178,93 T
144,94 T
Chi phí hoạt động
134,83 T
2,69 NT
180,21 T
122,95 T
Tổng chi phí hoạt động
1,65 NT
4,33 NT
2,39 NT
1,61 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-12,26 T
-2,55 NT
-17,21 T
14,53 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-250,94 Tr
-255,98 Tr
-245,73 Tr
-420,19 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,45 NT
237,12 T
-412,57 T
-384,91 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
367,94 T
195,78 T
176,66 T
773,75 T
Chi phí thuế thu nhập
1,53 T
1,75 T
10,93 T
9,41 T
Thuế suất hiệu dụng
0,06%
0,74%
-2,65%
-2,44%
Chi phí hoạt động khác
30,60 T
2,50 NT
1,28 T
-22,00 T
Thu nhập ròng
2,44 NT
234,29 T
-425,78 T
-394,96 T
Biên lợi nhuận ròng
149,03%
13,14%
-17,97%
-24,35%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
198,94 T
176,59 T
122,14 T
111,33 T
Chi phí lãi suất
-4,82 T
-2,23 T
-2,50 T
-2,51 T
Chi phí lãi suất ròng
194,12 T
174,36 T
119,63 T
108,82 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-1,03 T
-2,55 NT
-9,68 T
20,99 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google