Finance

Danh sách
BUDFF:OTCMKTS
Anheuser-Busch InBev
78,57 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
27 thg 8, 15:59:10 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BUDFF...
Vốn hoá thị trường
142,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
35,03 N
Khối lượng
40,32 N
Cao nhất trong 52 tuần
86,78 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
57,96 US$
Beta
0,55
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,80 T
Số nhân viên
137 N
Vốn hoá thị trường
142,65 T
Khối lượng giao dịch trung bình
35,03 N
Khối lượng
40,32 N
Cao nhất trong 52 tuần
86,78 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
57,96 US$
Beta
0,55
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,80 T
Số nhân viên
137 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Anheuser-Busch InBev SA/NV là một công ty nước giải khát và sản xuất rượu bia đa quốc gia có trụ sở ở Leuven, Bỉ. Hãng này là nhà sản xuất bia lớn nhất thế giới và có 25 phần trăm thị phần toàn cầu. AB InBev đã được hình thành thông qua ba vụ sáp nhập liên tục 4 tập đoàn sản xuất bia rượu quốc tế: Interbrew từ Bỉ, AmBev từ Brazil, Anheuser-Busch từ Hoa Kỳ và SAB Miller từ Nam Phi. Tập đoàn này có 16 nhãn hiệu mã mỗi nhãn hiệu tạo ta hơn 1 tỷ USD doanh thu mỗi năm. Công ty này sở hữu tổng cộng hơn 600 nhãn hiệu. Danh mục nhãn hiệu của hãng này bao gồm Budweiser, Corona và Stella Artois, các thương hiệu quốc tế Beck's, Hoegaarden và Leffe và các thương hiệu trong nước như Bud Light, Skol, Brahma, Antarctica, Quilmes, Victoria, Modelo Especial, Michelob Ultra, Harbin, Sedrin, Klinskoye, Sibirskaya Korona, Chernigivske và Jupiler. Tổng doanh thu cho tất cả 200 nhãn hiệu AB InBev trong năm 2014 là hơn 47 tỷ USD. Tập đoàn này sử dụng hơn 155.000 người ở 25 quốc gia. Sau vụ sáp nhập của các công ty Hoa Kỳ Anheuser-Busch vào năm 2008, có trụ sở tại Saint Louis, Missouri, công ty bắt đầu báo cáo kết quả tài chính của mình bằng đô la Mỹ. Wikipedia
Giới thiệu về Anheuser-Busch InBev
Giám đốc điều hànhMichel Doukeris | Michel Doukeris | Michel Doukeris
Số nhân viên137 N
Ngày thành lập1987
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webab-inbev.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
15,13 T
15,56 T
15,27 T
16,66 T
Giá vốn hàng bán
6,60 T
6,94 T
6,62 T
7,08 T
Chi phí doanh thu
6,60 T
6,94 T
6,62 T
7,08 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,54 T
4,86 T
4,74 T
5,22 T
Chi phí hoạt động
4,33 T
4,73 T
4,57 T
5,02 T
Tổng chi phí hoạt động
10,93 T
11,68 T
11,19 T
12,10 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
4,20 T
3,88 T
4,07 T
4,56 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-490,00 Tr
141,00 Tr
-437,00 Tr
-219,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
2,26 T
3,10 T
3,76 T
5,00 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
3,15 T
2,90 T
3,08 T
3,64 T
Chi phí thuế thu nhập
726,00 Tr
720,00 Tr
786,00 Tr
918,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,15%
23,25%
20,89%
18,35%
Chi phí hoạt động khác
-203,00 Tr
-128,00 Tr
-170,00 Tr
-199,00 Tr
Thu nhập ròng
1,05 T
1,96 T
2,56 T
3,75 T
Biên lợi nhuận ròng
6,96%
12,59%
16,79%
22,52%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,99
-
0,97
1,21
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
511,00 Tr
-
345,00 Tr
Chi phí lãi suất
-675,00 Tr
-1,38 T
-613,00 Tr
-1,01 T
Chi phí lãi suất ròng
-675,00 Tr
-868,00 Tr
-613,00 Tr
-662,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
5,17 T
4,82 T
5,01 T
5,47 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google