Finance

Danh sách
BTU:NYSE
Peabody Energy Corp
23,76 US$
-1,08%
(-0,26) 1 ngày
16 thg 10, 15:18:48 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BTU...
Mở
24,28 US$
Cao
24,65 US$
Thấp
23,65 US$
Vốn hoá thị trường
2,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,35 Tr
Khối lượng
1,07 Tr
Cổ tức
1,26%
Cổ tức hằng quý
0,08 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
41,14 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,06 US$
EPS
-1,50 US$
Beta
0,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
121,90 Tr
Số nhân viên
5 N
Mở
24,28 US$
Cao
24,65 US$
Thấp
23,65 US$
Vốn hoá thị trường
2,90 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,35 Tr
Khối lượng
1,07 Tr
Cổ tức
1,26%
Cổ tức hằng quý
0,08 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
12 thg 8, 2026
Cao nhất trong 52 tuần
41,14 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
20,06 US$
EPS
-1,50 US$
Beta
0,33
Số cổ phiếu đang lưu hành
121,90 Tr
Số nhân viên
5 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Peabody Energy is an American coal mining company headquartered in St. Louis, Missouri. Its primary business consists of the mining, sale, and distribution of coal, which is purchased for use in electricity generation and steelmaking. Peabody also markets, brokers, and trades coal through offices in China, Australia, and the United States. Peabody markets coal to electricity generating and industrial customers in more than 26 nations. It maintains ownership or majority interests in 17 surface and underground mining operations located throughout the United States and Australia. In the United States, company-owned mines are located in Alabama, Colorado, Illinois, Indiana, New Mexico, and Wyoming. Peabody's largest operation is the North Antelope Rochelle Mine located in Campbell County, Wyoming, which mined more than 60 million tons of coal in 2022. Peabody spun off coal mining operations in West Virginia and Kentucky into Patriot Coal Corporation in October 2007. In October 2011, Peabody acquired a majority ownership stake in Queensland-based Macarthur Coal Ltd, which specializes in the production of metallurgical coal, primarily seaborne pulverized injection coal. Wikipedia
Giới thiệu về Peabody Energy Corp
Giám đốc điều hànhJames Grech
Số nhân viên5,4 N
Ngày thành lập1883
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 4 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho BTU trong 3 tháng qua
Mua
Mua
2
Nắm giữ
2
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 4 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho BTU trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 23,76 US$
36,00 US$ (+51,52%)
Trung bình
31,13 US$ (+31,02%)
Thấp nhất
27,50 US$ (+15,74%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Katja Jancic
BMO Capital
Buy
Maintained
32,00 US$
+34,7%
09/28/2026
George Eadie
UBS
Hold
Reiterated
27,50 US$
+15,7%
09/25/2026
Nathan Martin
StoneX
Buy
Maintained
36,00 US$
+51,5%
07/30/2026
Nick Giles
B. Riley Securities
Hold
Maintained
29,00 US$
+22,1%
07/30/2026
Chris LaFemina
Jefferies
Buy
Reiterated
44,00 US$
+85,2%
03/30/2026
Myles Allsop
UBS
Hold
Reiterated
36,50 US$
+53,6%
03/27/2026
Buổi công bố từ xa tiếp theo sau 13 ngày nữa
Thứ 5, 29 thg 10, 17:00
Kỳ tài chính
Q3 2026
- / 0,09 US$
Doanh thu/Ước tính (USD)
- / 1,03 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh: kết quả kinh doanh sắp tới
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,01 T
1,02 T
973,30 Tr
1,00 T
Giá vốn hàng bán
896,90 Tr
878,40 Tr
864,70 Tr
953,90 Tr
Chi phí doanh thu
896,90 Tr
878,40 Tr
864,70 Tr
953,90 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
19,90 Tr
23,10 Tr
31,20 Tr
23,00 Tr
Chi phí hoạt động
133,80 Tr
122,90 Tr
154,30 Tr
144,30 Tr
Tổng chi phí hoạt động
1,03 T
1,00 T
1,02 T
1,10 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-18,60 Tr
21,00 Tr
-45,70 Tr
-95,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
5,40 Tr
-
-17,20 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-70,00 Tr
21,60 Tr
-41,40 Tr
-122,90 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-17,30 Tr
23,20 Tr
-49,00 Tr
-122,70 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-3,40 Tr
10,00 Tr
-16,00 Tr
-37,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
4,86%
46,30%
38,65%
30,11%
Chi phí hoạt động khác
13,90 Tr
800,00 N
13,60 Tr
13,80 Tr
Thu nhập ròng
-70,10 Tr
10,40 Tr
-32,40 Tr
-90,60 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-6,93%
1,02%
-3,33%
-9,03%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
0,03
0,05
-0,18
-0,41
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
13,90 Tr
12,30 Tr
13,10 Tr
12,10 Tr
Chi phí lãi suất
-10,00 Tr
-11,30 Tr
-10,70 Tr
-12,70 Tr
Chi phí lãi suất ròng
3,90 Tr
1,00 Tr
2,40 Tr
-600,00 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
100,00 Tr
99,00 Tr
109,50 Tr
107,50 Tr
EBITDA
81,90 Tr
119,00 Tr
63,80 Tr
12,50 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-5,30 Tr
-2,40 Tr
-11,70 Tr
-4,40 Tr
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google