Finance

Danh sách
BTGOF:OTCMKTS
BT Group
2,50 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
13 thg 10, 12:22:48 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BTGOF...
Vốn hoá thị trường
26,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
15,33 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
3,22 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,19 US$
Beta
0,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,97 T
Số nhân viên
77 N
Vốn hoá thị trường
26,25 T
Khối lượng giao dịch trung bình
15,33 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
3,22 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,19 US$
Beta
0,62
Số cổ phiếu đang lưu hành
9,97 T
Số nhân viên
77 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
BT Group plc, trading as BT, is a British multinational telecommunications holding company headquartered in London, England. It has operations in around 180 countries and is the largest provider of fixed-line, broadband and mobile services in the UK, and also provides subscription television and IT services. BT's origins date back to the founding in 1846 of the Electric Telegraph Company, the world's first public telegraph company, which developed a nationwide communications network. BT Group as it came to be started in 1912, when the General Post Office, a government department, took over the system of the National Telephone Company, becoming the monopoly telecoms supplier in the UK. The Post Office Act of 1969 led to the GPO becoming a public corporation, Post Office Telecommunications. The British Telecom brand was introduced in 1980, and became independent of the Post Office in 1981, officially trading under the name. British Telecom was privatised in 1984, becoming British Telecommunications plc, with some 50 percent of its shares sold to investors. The Government sold its remaining stake in further share sales in 1991 and 1993. Wikipedia
Giới thiệu về BT Group
Giám đốc điều hànhAllison Kirkby
Số nhân viên77,2 N
Ngày thành lập1980
Trụ sở chínhLuân Đôn, Anh, Vương Quốc Anh
Lĩnh vực-
Trang webbt.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng GBP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng GBP
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
4,90 T
4,90 T
4,92 T
4,92 T
Giá vốn hàng bán
2,60 T
2,60 T
2,60 T
2,60 T
Chi phí doanh thu
2,60 T
2,60 T
2,60 T
2,60 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
175,50 Tr
175,50 Tr
175,50 Tr
175,50 Tr
Chi phí hoạt động
1,50 T
1,50 T
1,54 T
1,54 T
Tổng chi phí hoạt động
4,09 T
4,09 T
4,14 T
4,14 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
813,00 Tr
813,00 Tr
784,00 Tr
784,00 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-96,00 Tr
-96,00 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
431,00 Tr
431,00 Tr
287,00 Tr
287,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
551,50 Tr
551,50 Tr
410,50 Tr
410,50 Tr
Chi phí thuế thu nhập
105,50 Tr
105,50 Tr
74,00 Tr
74,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
24,48%
24,48%
25,78%
25,78%
Chi phí hoạt động khác
77,50 Tr
77,50 Tr
108,00 Tr
108,00 Tr
Thu nhập ròng
325,50 Tr
325,50 Tr
213,00 Tr
213,00 Tr
Biên lợi nhuận ròng
6,64%
6,64%
4,33%
4,33%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
39,00 Tr
39,00 Tr
32,50 Tr
32,50 Tr
Chi phí lãi suất
-296,00 Tr
-296,00 Tr
-209,50 Tr
-209,50 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-257,00 Tr
-257,00 Tr
-177,00 Tr
-177,00 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
1,20 T
1,20 T
1,22 T
1,22 T
EBITDA
1,86 T
1,86 T
1,40 T
1,40 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-2,00 Tr
-2,00 Tr
-18,00 Tr
-18,00 Tr
Các ứng dụng của Google