Finance

Danh sách
Tại sao BSLI3 giảm 3,12%?
Tìm hiểu sâu hơn
BSLI3:BVMF
BRB-Banco de Brasilia SA
2,17 R$
-3,12%
(-0,070) 1 ngày
29 thg 9, 17:03:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BSLI3...
Mở
2,17 R$
Cao
2,17 R$
Thấp
2,17 R$
Vốn hoá thị trường
4,74 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,47 N
Khối lượng
11,30 N
Cao nhất trong 52 tuần
9,59 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,17 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
320,12 Tr
Số nhân viên
3 N
Mở
2,17 R$
Cao
2,17 R$
Thấp
2,17 R$
Vốn hoá thị trường
4,74 T
Khối lượng giao dịch trung bình
20,47 N
Khối lượng
11,30 N
Cao nhất trong 52 tuần
9,59 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
2,17 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
320,12 Tr
Số nhân viên
3 N
Hồ sơ
BRB Banco de Brasília S.A, more commonly referred to as BRB or Banco de Brasília, is a state owned Brazilian bank that is controlled by the government of the Federal District. The Bank offers a range of financial products and services, including saving accounts, credit cards, investment services, insurance and loans, among others. The Bank has both individual and corporate customers. The company is part of the BRB group, comprising Cartão BRB, Seguros BRB, Financeira Brasília, BRB DTVM, BRB Saude, Regius and BRB Mobilidade. BRB was founded in 1983 and is headquartered in Brasília, DF. BRB is listed in the B3 stock exchange in São Paulo. The bank operates through 116 bank branches and 797 ATMs in the Federal District, and in states of São Paulo, Rio de Janeiro, Minas Gerais, Goiás, Mato Grosso and Mato Grosso do Sul. In 2020, the bank established an innovative partnership with Flamengo, the biggest football team in Brazil, to co-create a digital bank to serve Flamengo's 42 million fans. BRB has a total of 3,280 employees, in addition to 450 interns, 120 apprentices and 705 outsourced workers, thus generating more than 4,500 jobs. Wikipedia
Giới thiệu về BRB-Banco de Brasilia SA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,96 N
Ngày thành lập10 thg 12, 1964
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbrb.com.br
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2024
thg 12 2024
thg 3 2025
thg 6 2025
Doanh thu
802,52 Tr
1,33 T
1,11 T
998,64 Tr
Giá vốn hàng bán
2,99 Tr
3,39 Tr
2,57 Tr
3,67 Tr
Chi phí doanh thu
2,99 Tr
3,39 Tr
2,57 Tr
3,67 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
596,98 Tr
802,86 Tr
610,88 Tr
643,67 Tr
Chi phí hoạt động
732,79 Tr
859,03 Tr
693,38 Tr
710,20 Tr
Tổng chi phí hoạt động
735,78 Tr
862,42 Tr
695,94 Tr
713,87 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
66,74 Tr
466,40 Tr
410,59 Tr
284,77 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-29,58 Tr
31,37 Tr
2,30 Tr
-126,00 N
EBT bao gồm các mục bất thường
100,40 Tr
371,11 Tr
414,84 Tr
332,92 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
102,45 Tr
358,47 Tr
422,30 Tr
333,30 Tr
Chi phí thuế thu nhập
14,42 Tr
153,79 Tr
177,36 Tr
60,07 Tr
Thuế suất hiệu dụng
14,37%
41,44%
42,75%
18,04%
Chi phí hoạt động khác
135,81 Tr
56,18 Tr
82,49 Tr
66,53 Tr
Thu nhập ròng
85,98 Tr
217,32 Tr
237,48 Tr
272,86 Tr
Biên lợi nhuận ròng
10,71%
16,35%
21,46%
27,32%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google