Finance

Danh sách
BSAC:NYSE
Banco Santander Chile
31,99 US$
-1,84%
(-0,60) 1 ngày
31,99 US$
0,00% (0,00)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 2 thg 10, 16:00:02 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BSAC...
Mở
32,90 US$
Cao
32,90 US$
Thấp
31,66 US$
Vốn hoá thị trường
15,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
287,38 N
Khối lượng
646,69 N
Cổ tức
4,63%
Cổ tức hằng quý
0,37 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 4, 2024
Chỉ số P/E
14,16
Cao nhất trong 52 tuần
37,72 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
26,03 US$
EPS
2,26 US$
Beta
0,46
Số cổ phiếu đang lưu hành
471,12 Tr
Số nhân viên
9 N
Mở
32,90 US$
Cao
32,90 US$
Thấp
31,66 US$
Vốn hoá thị trường
15,20 T
Khối lượng giao dịch trung bình
287,38 N
Khối lượng
646,69 N
Cổ tức
4,63%
Cổ tức hằng quý
0,37 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
19 thg 4, 2024
Chỉ số P/E
14,16
Cao nhất trong 52 tuần
37,72 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
26,03 US$
EPS
2,26 US$
Beta
0,46
Số cổ phiếu đang lưu hành
471,12 Tr
Số nhân viên
9 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Banco Santander-Chile is the largest bank in Chile by loans and deposits. The bank has 504 branches network. It is a subsidiary of the Santander Group. Its main competitors are Banco de Chile, Itaú Corpbanca and BCI. It provides commercial and retail banking services to its customers, including Chilean peso and foreign currency denominated loans to finance commercial transactions, trade, foreign currency forward contracts and credit lines, and retail banking services, including mortgage financing. In addition to its traditional banking operations, the bank offers financial services, including financial leasing, financial advisory services, mutual fund management, securities brokerage, insurance brokerage and investment management. Its clients are divided into three segments: retail, middle-market, and global banking and markets. Wikipedia
Giới thiệu về Banco Santander Chile
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên8,53 N
Ngày thành lập1978
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 2 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho BSAC trong 3 tháng qua
Nắm giữ
Mua
1
Nắm giữ
0
Bán
1
Dự đoán 12 tháng
Theo 2 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho BSAC trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 31,99 US$
43,00 US$ (+34,42%)
Trung bình
38,00 US$ (+18,79%)
Thấp nhất
33,00 US$ (+3,16%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Yuri Fernandes
J.P. Morgan
Buy
Maintained
43,00 US$
+34,4%
08/07/2026
Tito Labarta
Goldman Sachs
Sell
Maintained
33,00 US$
+3,2%
07/27/2026
Unknown Analyst
Citi
Buy
Upgraded
-
-
06/24/2026
Thiago Batista
UBS
Hold
Reiterated
31,00 US$
-3,1%
05/22/2026
Ernesto Gabilondo
Bank of America Securities
Hold
Upgraded
35,00 US$
+9,4%
03/31/2026
Jorge Perez CFA
Itau Unibanco
Buy
Upgraded
39,00 US$
+21,9%
03/19/2026
Báo cáo gần đây nhất
5 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q2 2026
EPS/Ước tính (CLP)
- / -
Doanh thu/Ước tính (CLP)
707,90 T / 779,92 T
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q2 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CLP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CLP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
568,09 T
539,58 T
574,64 T
707,90 T
Giá vốn hàng bán
5,30 T
5,35 T
7,60 T
4,50 T
Chi phí doanh thu
5,30 T
5,35 T
7,60 T
4,50 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
225,28 T
219,41 T
217,19 T
232,03 T
Chi phí hoạt động
242,20 T
238,54 T
221,27 T
245,99 T
Tổng chi phí hoạt động
247,50 T
243,89 T
228,86 T
250,50 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
320,59 T
295,69 T
345,78 T
457,40 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
304,48 T
279,77 T
336,39 T
450,96 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
320,59 T
295,69 T
345,78 T
457,40 T
Chi phí thuế thu nhập
53,61 T
51,13 T
55,91 T
59,14 T
Thuế suất hiệu dụng
17,61%
18,28%
16,62%
13,11%
Chi phí hoạt động khác
16,91 T
19,13 T
4,08 T
13,96 T
Thu nhập ròng
247,51 T
223,78 T
273,19 T
382,57 T
Biên lợi nhuận ròng
43,57%
41,47%
47,54%
54,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,30
1,40
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-6,33 T
-8,80 T
-1,89 T
-2,24 T
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google