Finance

Danh sách
Tại sao BRV giảm 2,63%?
Tìm hiểu sâu hơn
BRV:FRA
Brady Corp
74,00 €
-2,63%
(-2,00) 1 ngày
15 thg 10, 22:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BRV...
Mở
74,00 €
Cao
74,00 €
Thấp
74,00 €
Vốn hoá thị trường
3,94 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
85,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
60,50 €
Số nhân viên
6 N
Mở
74,00 €
Cao
74,00 €
Thấp
74,00 €
Vốn hoá thị trường
3,94 T
Khối lượng giao dịch trung bình
0,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
85,50 €
Thấp nhất trong 52 tuần
60,50 €
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Brady Corporation is an American developer and manufacturer of specialty products, technical equipment, and services for identifying components used in workplaces. Headquartered in Milwaukee, Wisconsin, Brady employs 6,600 people in North and South America, Europe, Asia, and Australia and serves customers and markets globally. Brady Corporation was founded as W.H. Brady Co. in Eau Claire, Wisconsin, in 1914, by William Henry Brady. In 1984, the company went public and began trading on the NASDAQ market. In 1998, W.H. Brady Co. became Brady Corporation and in 1999, the company began trading on the New York Stock Exchange under the ticker symbol BRC. Brady has more than 1 million customers with fiscal net sales for 2013/14 of US$1.225 billion. Wikipedia
Giới thiệu về Brady Corp
Giám đốc điều hànhVineet Nargolwala
Số nhân viên6,32 N
Ngày thành lập11 thg 11, 1914
Trụ sở chínhMilwaukee, Wisconsin, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webbradyid.com
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
405,29 Tr
384,14 Tr
435,24 Tr
436,90 Tr
Giá vốn hàng bán
196,46 Tr
189,74 Tr
209,77 Tr
205,77 Tr
Chi phí doanh thu
196,46 Tr
189,74 Tr
209,77 Tr
205,77 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
23,29 Tr
24,31 Tr
23,53 Tr
22,90 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
117,57 Tr
107,90 Tr
124,83 Tr
122,02 Tr
Chi phí hoạt động
140,86 Tr
132,20 Tr
148,36 Tr
144,92 Tr
Tổng chi phí hoạt động
337,32 Tr
321,95 Tr
358,13 Tr
350,69 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
67,97 Tr
62,19 Tr
77,11 Tr
86,22 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
68,48 Tr
62,00 Tr
73,37 Tr
55,57 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
68,48 Tr
62,00 Tr
77,27 Tr
81,67 Tr
Chi phí thuế thu nhập
14,54 Tr
13,95 Tr
15,57 Tr
9,98 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,23%
22,50%
21,22%
17,95%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
53,94 Tr
48,05 Tr
57,80 Tr
45,59 Tr
Biên lợi nhuận ròng
13,31%
12,51%
13,28%
10,44%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,21
1,09
1,50
1,48
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
1,71 Tr
805,00 N
1,43 Tr
1,68 Tr
Chi phí lãi suất
-1,21 Tr
-990,00 N
-1,27 Tr
-6,23 Tr
Chi phí lãi suất ròng
504,00 N
-185,00 N
162,00 N
-4,55 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
78,98 Tr
73,39 Tr
88,45 Tr
97,54 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google