Finance

Danh sách
BRKB:VIE
Berkshire Hathaway
464,65 €
+0,26%
(+1,20) 1 ngày
13 thg 10, 10:00:00 GMT+2  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BRKB...
Mở
465,40 €
Cao
465,40 €
Thấp
464,65 €
Vốn hoá thị trường
1,11 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
50,00
Khối lượng
23,00
Cao nhất trong 52 tuần
465,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
393,85 €
Số nhân viên
388 N
Mở
465,40 €
Cao
465,40 €
Thấp
464,65 €
Vốn hoá thị trường
1,11 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
50,00
Khối lượng
23,00
Cao nhất trong 52 tuần
465,40 €
Thấp nhất trong 52 tuần
393,85 €
Số nhân viên
388 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Berkshire Hathaway Inc. là một công ty holding conglomerate đa quốc gia có trụ sở tại Omaha, Nebraska, Hoa Kỳ. Công ty sở hữu toàn bộ các công ty GEICO, Dairy Queen, BNSF Railway, Lubrizol, Fruit of the Loom, Helzberg Diamonds, Long & Foster, FlightSafety International, Pampered Chef, và NetJets, và cũng sở hữu 38.6% cổ phần của Pilot Flying J; 26.7% cổ phần của Kraft Heinz Company, và tỷ lệ cổ phần nhỏ nhưng đáng kể của American Express, The Coca-Cola Company, Wells Fargo, và Apple. Kể từ năm 2016, công ty đã mua lại cổ phần lớn trong các hãng hàng không lớn của Hoa Kỳ, và hiện là cổ đông lớn nhất của United Airlines và Delta Air Lines, và là cổ đông thuộc top 3 của Southwest Airlines và American Airlines. Berkshire Hathaway có tỷ lệ tăng trung bình hàng năm trên giá trị sổ sách là 19,0% cho các cổ đông kể từ năm 1965, trong khi sở hữu một lượng vốn rất lớn, với nợ không đáng kể. Công ty được biết đến nhờ sự kiểm soát và lãnh đạo của Warren Buffett, người giữ chức vụ chủ tịch và giám đốc điều hành và Charlie Munger, phó chủ tịch công ty. Wikipedia
Giới thiệu về Berkshire Hathaway
Giám đốc điều hànhGreg Abel
Số nhân viên388 N
Ngày thành lập1839
Trụ sở chínhOmaha, Nebraska, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang web-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
94,97 T
94,23 T
93,68 T
101,81 T
Giá vốn hàng bán
9,56 T
9,08 T
9,10 T
9,63 T
Chi phí doanh thu
55,94 T
63,18 T
80,23 T
68,66 T
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
-
-
-
-
Chi phí hoạt động
-
-
-
-
Tổng chi phí hoạt động
55,94 T
63,18 T
80,23 T
68,66 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
39,04 T
31,06 T
13,44 T
33,15 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
38,10 T
24,46 T
12,32 T
32,06 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
38,10 T
24,46 T
12,32 T
32,06 T
Chi phí thuế thu nhập
7,24 T
5,19 T
2,14 T
6,29 T
Thuế suất hiệu dụng
19,00%
21,22%
17,37%
19,62%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
-
Thu nhập ròng
30,80 T
19,20 T
10,11 T
25,67 T
Biên lợi nhuận ròng
32,43%
20,37%
10,79%
25,21%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
9,38 N
4,73
5,26
6,03
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-1,26 T
-1,30 T
-1,30 T
-1,34 T
Chi phí lãi suất ròng
-1,26 T
-1,30 T
-1,30 T
-1,34 T
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
42,37 T
34,60 T
16,95 T
36,76 T
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google