Finance

Danh sách
BRAP3:BVMF
Bradespar SA
18,51 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
17 thg 9, 17:03:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BRAP3...
Mở
18,50 R$
Cao
18,65 R$
Thấp
18,43 R$
Vốn hoá thị trường
8,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
34,38 N
Khối lượng
46,10 N
Cổ tức
16,50%
Cổ tức hằng quý
0,76 R$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
12,45
Cao nhất trong 52 tuần
22,11 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,39 R$
EPS
1,49 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
137,99 Tr
Mở
18,50 R$
Cao
18,65 R$
Thấp
18,43 R$
Vốn hoá thị trường
8,05 T
Khối lượng giao dịch trung bình
34,38 N
Khối lượng
46,10 N
Cổ tức
16,50%
Cổ tức hằng quý
0,76 R$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
18 thg 12, 2025
Chỉ số P/E
12,45
Cao nhất trong 52 tuần
22,11 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
15,39 R$
EPS
1,49 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
137,99 Tr
Hồ sơ
Bradespar is a Brazilian holding company headquartered in São Paulo. The company was formed in 2000 by Banco Bradesco in order to allow the bank to spin off some of its industrial investments. In 2005, the company began to hold large holdings in mining company Vale and utility company CPFL Energia, which is one of the largest companies in the Brazilian electric sector. Bradespar's stock is traded in São Paulo and Madrid stock exchanges, and it is part of the São Paulo's Ibovespa index. Currently, the single investment of the company is in the mining multinational company Vale, being one of the largest shareholders. Wikipedia
Giới thiệu về Bradespar SA
Giám đốc điều hànhFernando Jorge Buso Gomes | Fernando Jorge Buso Gomes
Số nhân viên-
Ngày thành lập2000
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo gần đây nhất
28 thg 3, 2024
Kỳ tài chính
Q4 2023
EPS/Ước tính (USD)
- / -
Doanh thu/Ước tính (USD)
90,45 Tr / 175,20 Tr
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q4 năm tài chính 2023
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
-
-
-
-
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
8,27 Tr
9,02 Tr
9,87 Tr
10,06 Tr
Chi phí hoạt động
43,62 Tr
35,94 Tr
10,64 Tr
10,58 Tr
Tổng chi phí hoạt động
43,62 Tr
35,94 Tr
10,64 Tr
10,58 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
-43,62 Tr
-35,94 Tr
-10,64 Tr
-10,58 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-530,00 N
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
516,21 Tr
-741,95 Tr
553,51 Tr
252,31 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
516,21 Tr
-741,95 Tr
553,51 Tr
252,31 Tr
Chi phí thuế thu nhập
68,24 Tr
-72,60 Tr
-
-
Thuế suất hiệu dụng
13,22%
9,78%
-
-
Chi phí hoạt động khác
35,36 Tr
26,91 Tr
771,00 N
517,00 N
Thu nhập ròng
447,97 Tr
-669,35 Tr
553,51 Tr
252,31 Tr
Biên lợi nhuận ròng
-
-
-
-
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
15,48 Tr
17,17 Tr
11,25 Tr
11,08 Tr
Chi phí lãi suất
-123,00 N
-
-142,00 N
-138,00 N
Chi phí lãi suất ròng
15,36 Tr
17,17 Tr
11,10 Tr
10,94 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google