Finance

Danh sách
BPHLY:OTCMKTS
Ngân hàng Quần đảo Philippine
29,04 US$
+0,36%
(+0,10) 1 ngày
13 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BPHLY...
Mở
29,74 US$
Cao
29,78 US$
Thấp
29,04 US$
Khối lượng giao dịch trung bình
1,82 N
Khối lượng
7,04 N
Cao nhất trong 52 tuần
44,49 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,00 US$
Beta
0,44
Số cổ phiếu đang lưu hành
264,82 Tr
Số nhân viên
23 N
Mở
29,74 US$
Cao
29,78 US$
Thấp
29,04 US$
Khối lượng giao dịch trung bình
1,82 N
Khối lượng
7,04 N
Cao nhất trong 52 tuần
44,49 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
27,00 US$
Beta
0,44
Số cổ phiếu đang lưu hành
264,82 Tr
Số nhân viên
23 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Bank of the Philippine Islands is a Philippine universal bank headquartered in Makati. It is the oldest bank in the Philippines and in Southeast Asia. It is the fourth largest bank in terms of assets, the second largest bank in terms of market capitalization, and one of the most profitable banks in the Philippines. The bank has a network of over 900 branches in the Philippines, Hong Kong and Europe, and more than 3,000 ATMs and CDMs. BPI was founded during the Spanish colonial era of the Philippines as El Banco Español Filipino de Isabel II. It provided credit to the National Treasury and printed and issued the Philippine peso fuerte, a precursor to today's Philippine peso. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Quần đảo Philippine
Giám đốc điều hànhJose Teodoro K. Limcaoco
Số nhân viên23 N
Ngày thành lập1 thg 8, 1851
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Trang webbpi.com.ph
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng PHP
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng PHP
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
45,27 T
46,95 T
45,42 T
45,26 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
14,56 T
20,72 T
15,11 T
16,17 T
Chi phí hoạt động
22,75 T
25,81 T
23,50 T
25,13 T
Tổng chi phí hoạt động
22,75 T
25,81 T
23,50 T
25,13 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
22,52 T
21,14 T
21,92 T
20,12 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
22,52 T
20,34 T
21,92 T
20,12 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
22,52 T
21,14 T
21,92 T
20,12 T
Chi phí thuế thu nhập
4,97 T
4,22 T
4,90 T
4,13 T
Thuế suất hiệu dụng
22,04%
20,72%
22,37%
20,54%
Chi phí hoạt động khác
8,19 T
5,09 T
8,39 T
8,97 T
Thu nhập ròng
17,53 T
16,13 T
16,92 T
15,91 T
Biên lợi nhuận ròng
38,71%
34,36%
37,26%
35,15%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
3,31
3,07
3,20
3,00
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-6,00 Tr
-171,00 Tr
-4,00 Tr
-53,00 Tr
Các ứng dụng của Google