Finance

Danh sách
BOI:EPA
Boiron USA
19,50 €
0,00%
(0,00) 1 ngày
5 thg 11, 17:35:17 GMT+1  ·   EUR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BOI...
Vốn hoá thị trường
346,96 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
4,95 N
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
12,93
Cao nhất trong 52 tuần
32,25 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,90 €
EPS
1,51 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,55 Tr
Số nhân viên
3 N
Vốn hoá thị trường
346,96 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
4,95 N
Khối lượng
0,00
Chỉ số P/E
12,93
Cao nhất trong 52 tuần
32,25 €
Thấp nhất trong 52 tuần
16,90 €
EPS
1,51 €
Số cổ phiếu đang lưu hành
17,55 Tr
Số nhân viên
3 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Boiron is a manufacturer of homeopathic products, headquartered in France and with an operating presence in 59 countries worldwide. It is the largest manufacturer of homeopathic products in the world. In 2004, it had a workforce of 2,779 and turnover of € 313 million. It is a member of the CAC Small stock index. In June 2005, the firm acquired Dolisos Laboratories, then the world's second largest manufacturer of homeopathic preparations. Products of Boiron include mono- and poly-preparations, which Boiron refer to as "proprietary drugs". Homeopathy is a pseudoscience with no evidence of effectiveness for stated claims or plausible mechanism of medicinal effect, and several class action lawsuits have been filed on behalf of consumers claiming that Boiron's homeopathic products, including Children's Coldcalm and Oscillococcinum, are useless and Boiron's marketing of these products is deceptive. Wikipedia
Giới thiệu về Boiron USA
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,62 N
Ngày thành lập7 thg 6, 1932
Trụ sở chính-
Lĩnh vựcHealth Care
Industry-
Trang webboiron.fr
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
127,73 Tr
127,73 Tr
120,16 Tr
120,16 Tr
Giá vốn hàng bán
35,40 Tr
35,40 Tr
33,53 Tr
33,53 Tr
Chi phí doanh thu
35,40 Tr
35,40 Tr
33,53 Tr
33,53 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
1,56 Tr
1,56 Tr
1,44 Tr
1,44 Tr
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
79,26 Tr
79,26 Tr
79,95 Tr
79,95 Tr
Chi phí hoạt động
77,52 Tr
77,52 Tr
81,88 Tr
81,88 Tr
Tổng chi phí hoạt động
112,92 Tr
112,92 Tr
115,41 Tr
115,41 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
14,81 Tr
14,81 Tr
4,76 Tr
4,76 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-1,13 Tr
-1,13 Tr
-2,29 Tr
-2,29 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
13,82 Tr
13,82 Tr
4,02 Tr
4,02 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
13,16 Tr
13,16 Tr
2,75 Tr
2,75 Tr
Chi phí thuế thu nhập
3,18 Tr
3,18 Tr
1,56 Tr
1,56 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,99%
22,99%
38,90%
38,90%
Chi phí hoạt động khác
-3,30 Tr
-3,30 Tr
488,00 N
488,00 N
Thu nhập ròng
10,64 Tr
10,64 Tr
2,46 Tr
2,46 Tr
Biên lợi nhuận ròng
8,33%
8,33%
2,04%
2,04%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
653,00 N
653,00 N
636,50 N
636,50 N
Chi phí lãi suất
-335,00 N
-335,00 N
-410,00 N
-410,00 N
Chi phí lãi suất ròng
318,00 N
318,00 N
226,50 N
226,50 N
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
18,06 Tr
18,06 Tr
11,17 Tr
11,17 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-446,00 N
-446,00 N
-
-
Sự kiện sắp diễn ra
Các ứng dụng của Google