Finance

Danh sách
BOH-B:NYSE
Ngân hàng Hawaii
25,59 US$
+0,14%
(+0,036) 1 ngày
25,55 US$
-0,16% (-0,040)
Ngoài giờ
Đã đóng cửa: 14 thg 10, 16:00:00 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BOH-B...
Mở
25,53 US$
Cao
25,63 US$
Thấp
25,45 US$
Vốn hoá thị trường
2,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
15,46 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
27,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,21 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,60 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
25,53 US$
Cao
25,63 US$
Thấp
25,45 US$
Vốn hoá thị trường
2,60 T
Khối lượng giao dịch trung bình
15,46 N
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
27,00 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
25,21 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
6,60 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Bank of Hawaii Corporation is an American regional commercial bank headquartered in Honolulu, Hawaii. It is Hawaii's second oldest bank and its largest locally owned bank in that the majority of the voting stockholders reside within the state. Bank of Hawaii has the most accounts, customers, branches, and ATMs of any financial institution in the state. The bank consists of four business segments: retail banking, commercial banking, investment services, and treasury. The bank is currently headed by chairman, president and chief executive officer, Peter S. Ho. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Hawaii
Giám đốc điều hànhPeter S. Ho
Số nhân viên1,91 N
Ngày thành lập17 thg 12, 1897
Trụ sở chínhHonolulu, Hawaii, Hoa Kỳ
Lĩnh vực-
Trang webboh.com
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
Không tìm thấy đánh giá của nhà phân tích.
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng USD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng USD
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
180,14 Tr
187,14 Tr
190,57 Tr
193,30 Tr
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
92,81 Tr
90,76 Tr
97,02 Tr
93,48 Tr
Chi phí hoạt động
108,88 Tr
107,14 Tr
113,35 Tr
108,21 Tr
Tổng chi phí hoạt động
108,88 Tr
107,14 Tr
113,35 Tr
108,21 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
71,26 Tr
80,00 Tr
77,22 Tr
85,10 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-3,51 Tr
-2,38 Tr
-2,72 Tr
-2,98 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
67,75 Tr
77,63 Tr
74,50 Tr
82,12 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
67,75 Tr
77,63 Tr
74,50 Tr
82,12 Tr
Chi phí thuế thu nhập
14,41 Tr
16,69 Tr
17,07 Tr
18,32 Tr
Thuế suất hiệu dụng
21,27%
21,50%
22,91%
22,31%
Chi phí hoạt động khác
16,07 Tr
15,67 Tr
16,34 Tr
14,73 Tr
Thu nhập ròng
53,34 Tr
60,94 Tr
57,43 Tr
63,80 Tr
Biên lợi nhuận ròng
29,61%
32,56%
30,14%
33,00%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,20
1,39
1,30
1,47
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-479,00 N
-16,52 Tr
-413,00 N
-681,00 N
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google