Finance

Danh sách
BOBR4:BVMF
Bombril S.A Em Recuperacao Judicial Preference Shares
1,65 R$
0,00%
(0,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:56:00 GMT-3  ·   BRL
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BOBR4...
Mở
1,63 R$
Cao
1,70 R$
Thấp
1,60 R$
Vốn hoá thị trường
429,84 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
35,89 N
Khối lượng
36,40 N
Chỉ số P/E
6,32
Cao nhất trong 52 tuần
2,12 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,16 R$
EPS
0,26 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
122,89 Tr
Số nhân viên
2 N
Mở
1,63 R$
Cao
1,70 R$
Thấp
1,60 R$
Vốn hoá thị trường
429,84 Tr
Khối lượng giao dịch trung bình
35,89 N
Khối lượng
36,40 N
Chỉ số P/E
6,32
Cao nhất trong 52 tuần
2,12 R$
Thấp nhất trong 52 tuần
1,16 R$
EPS
0,26 R$
Số cổ phiếu đang lưu hành
122,89 Tr
Số nhân viên
2 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Bombril is a Brazilian manufacturer of household cleaning agents. Their main product is a fine-grade steel wool marketed with the brand "Bom Bril". The company at one point had 90% share of the Brazilian market for that product, and the brand name is, to this day, used in the country as a metonymy to steel wool in general, although the company manufactures other products as well. The company was created on 1948-01-14 at the Brooklin Paulista borough of São Paulo, by entrepreneur Roberto Sampaio Ferreira, with the name Abrasivos Bombril Ltda. The name was a contraction and shortening of the Portuguese words bom brilho, meaning "good shine". Besides the Bom Bril steel wool, the company markets several other products such as the "Limpol" brand of dishwashing detergent, the "Pinho Bril" scented disinfectant detergents, and the "Radium" scouring powder. Wikipedia
Giới thiệu về Bombril S.A Em Recuperacao Judicial Preference Shares
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên2,42 N
Ngày thành lập14 thg 1, 1948
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng BRL
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng BRL
thg 3 2025
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
Doanh thu
397,36 Tr
416,36 Tr
473,30 Tr
442,00 Tr
Giá vốn hàng bán
248,02 Tr
244,13 Tr
288,42 Tr
252,49 Tr
Chi phí doanh thu
248,02 Tr
244,13 Tr
288,42 Tr
252,49 Tr
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
116,27 Tr
135,93 Tr
135,99 Tr
117,69 Tr
Chi phí hoạt động
116,97 Tr
136,82 Tr
136,74 Tr
111,05 Tr
Tổng chi phí hoạt động
364,99 Tr
380,95 Tr
425,17 Tr
363,54 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
32,37 Tr
35,41 Tr
48,13 Tr
78,46 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-15,36 Tr
-15,54 Tr
1,45 Tr
-23,72 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
-1,10 Tr
4,22 Tr
30,93 Tr
49,21 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
-446,00 N
5,52 Tr
31,90 Tr
49,40 Tr
Chi phí thuế thu nhập
-1,24 Tr
438,00 N
10,29 Tr
5,76 Tr
Thuế suất hiệu dụng
113,22%
10,39%
33,28%
11,71%
Chi phí hoạt động khác
703,00 N
884,00 N
750,00 N
-6,64 Tr
Thu nhập ròng
145,00 N
3,78 Tr
20,63 Tr
43,45 Tr
Biên lợi nhuận ròng
0,04%
0,91%
4,36%
9,83%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
619,00 N
361,00 N
153,00 N
4,73 Tr
Chi phí lãi suất
-18,05 Tr
-14,71 Tr
-17,61 Tr
-10,33 Tr
Chi phí lãi suất ròng
-17,43 Tr
-14,35 Tr
-17,46 Tr
-5,60 Tr
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
36,72 Tr
39,68 Tr
52,56 Tr
83,13 Tr
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
188,00 N
-2,00 N
-186,00 N
Các ứng dụng của Google