Finance

Danh sách
BNS:NYSE
The Bank of Nova Scotia
90,81 US$
+0,84%
(+0,76) 1 ngày
15 thg 10, 13:02:09 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BNS...
Mở
90,19 US$
Cao
91,30 US$
Thấp
89,84 US$
Vốn hoá thị trường
110,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,00 Tr
Khối lượng
354,08 N
Cổ tức
3,53%
Cổ tức hằng quý
0,80 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
16,75
Cao nhất trong 52 tuần
95,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
63,68 US$
EPS
5,42 US$
Beta
1,17
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,23 T
Số nhân viên
82 N
Mở
90,19 US$
Cao
91,30 US$
Thấp
89,84 US$
Vốn hoá thị trường
110,80 T
Khối lượng giao dịch trung bình
2,00 Tr
Khối lượng
354,08 N
Cổ tức
3,53%
Cổ tức hằng quý
0,80 US$
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
6 thg 10, 2026
Chỉ số P/E
16,75
Cao nhất trong 52 tuần
95,74 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
63,68 US$
EPS
5,42 US$
Beta
1,17
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,23 T
Số nhân viên
82 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
The Bank of Nova Scotia, operating as Scotiabank, is a Canadian multinational banking and financial services company headquartered in Toronto, Ontario. One of Canada's Big Five banks, it is the third-largest Canadian bank by assets and deposits. In 2023, the company's seat in Forbes Global 2000 was 88. Scotiabank serves over 25 million customers globally, offering personal and commercial banking, wealth management, corporate and investment services. With 88,000 employees and assets of approximately $1.5 trillion as of January 31, 2026, Scotiabank trades on the Toronto and New York stock exchanges under the symbol BNS. Scotiabank's institution number is 002, and the SWIFT code is NOSCCATT. Scotiabank was founded in 1832 in Halifax, Nova Scotia, where it was headquartered until relocating to Toronto in 1900. Scotiabank has billed itself as "Canada's most international bank" due to its acquisitions primarily in Latin America and the Caribbean, and also in Europe and parts of Asia. Scotiabank is a member of the London Bullion Market Association and one of fifteen accredited institutions which participate in the London gold fixing. Wikipedia
Giới thiệu về The Bank of Nova Scotia
Giám đốc điều hànhL. Scott Thomson
Số nhân viên81,7 N
Ngày thành lập30 thg 3, 1832
Trụ sở chínhToronto, Ontario, Canada
Lĩnh vực-
Đánh giá của nhà phân tích
Theo 11 nhà phân tích đã đưa ra đánh giá cổ phiếu cho BNS trong 3 tháng qua
Mua
Mua
4
Nắm giữ
7
Bán
0
Dự đoán 12 tháng
Theo 11 nhà phân tích Phố Wall đã đưa ra mức giá mục tiêu 12 tháng cho BNS trong 3 tháng qua.
Cao nhất
Hiện tại 90,81 US$
106,93 US$ (+17,75%)
Trung bình
95,25 US$ (+4,89%)
Thấp nhất
84,42 US$ (-7,04%)
Nhà phân tích
Khuyến nghị
Hành động
Giá mục tiêu
Dự phóng
Ngày
John Aiken
Jefferies
Hold
Maintained
120,00 CA$
+32,1%
09/03/2026
Paul Holden
CIBC
Hold
Maintained
137,00 CA$
+50,9%
09/03/2026
Matthew Lee
Canaccord Genuity
Hold
Maintained
-
-
09/03/2026
Douglas Young
Desjardins
Hold
Maintained
130,00 CA$
+43,2%
09/02/2026
Brian Morton
Barclays
Hold
Maintained
130,00 CA$
+43,2%
08/27/2026
Darko Mihelic
RBC Capital
Hold
Reiterated
129,00 CA$
+42,1%
08/26/2026
Gabriel Dechaine
National Bank
Buy
Upgraded
142,00 CA$
+56,4%
08/25/2026
David Konrad
KBW
Buy
Maintained
152,00 CA$
+67,4%
08/26/2026
Ebrahim Poonawala
Bank of America Securities
Hold
Maintained
134,00 CA$
+47,6%
08/26/2026
Stephen Boland
Raymond James
Buy
Maintained
139,00 CA$
+53,1%
08/25/2026
Mario Mendonca
TD Cowen
Buy
Upgraded
141,00 CA$
+55,3%
08/26/2026
Unknown Analyst
National Bank
Hold
Maintained
128,00 CA$
+41%
08/24/2026
Sohrab Movahedi
BMO Capital
Hold
Maintained
101,00 CA$
+11,2%
05/27/2026
Joseph Parkhill
UBS
Buy
Maintained
120,00 CA$
+32,1%
02/25/2026
Báo cáo gần đây nhất
25 thg 8, 2026
Kỳ tài chính
Q3 2026
2,28 CA$ / 2,10 CA$
+8,63%vượt kỳ vọng
Doanh thu/Ước tính (CAD)
9,46 T / 9,93 T
-4,79%không đạt kỳ vọng
Buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh của Q3 năm tài chính 2026
Đang chờ buổi công bố từ xa kết quả kinh doanh
Xem nhanh
Thông tin chi tiết từ tin tức và báo cáo mới nhất
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng CAD
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng CAD
thg 10 2025
thg 1 2026
thg 4 2026
thg 7 2026
Doanh thu
7,30 T
8,46 T
8,62 T
9,46 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
4,61 T
4,56 T
4,47 T
4,82 T
Chi phí hoạt động
4,44 T
5,29 T
5,19 T
5,56 T
Tổng chi phí hoạt động
4,44 T
5,29 T
5,19 T
5,56 T
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,86 T
3,17 T
3,43 T
3,90 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-
EBT bao gồm các mục bất thường
2,86 T
3,17 T
3,43 T
3,90 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,86 T
3,17 T
3,43 T
3,90 T
Chi phí thuế thu nhập
656,00 Tr
872,00 Tr
799,00 Tr
947,00 Tr
Thuế suất hiệu dụng
22,92%
27,50%
23,29%
24,28%
Chi phí hoạt động khác
-166,00 Tr
727,00 Tr
718,00 Tr
739,00 Tr
Thu nhập ròng
2,22 T
2,29 T
2,60 T
2,91 T
Biên lợi nhuận ròng
30,38%
27,04%
30,10%
30,75%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
1,93
2,05
2,02
2,28
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
12,00 Tr
434,00 Tr
-
-
Giao dịch nội bộ
Dữ liệu về giao dịch nội bộ được lấy từ các nguồn bên thứ ba. Tìm hiểu thêm
Người nội bộ
Chức vụ
Loại
Ngày
Cổ phiếu
Giá trị
Trang 1
Các ứng dụng của Google