Finance

Beta
Danh sách
BNII:IDX
Ngân hàng Maybank Indonesia
188,00 IDR
+1,08%
(+2,00) 1 ngày
3 thg 7, 16:00:05 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
GiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BNII...
Mở
185 IDR
Cao
188 IDR
Thấp
184 IDR
Vốn hoá thị trường
14,17 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,16 Tr
Khối lượng
395,80 N
Cổ tức
4,05%
Cổ tức hằng quý
2 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
9,07
Cao nhất trong 52 tuần
236 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
170 IDR
EPS
21 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
390,25 Tr
Số nhân viên
6 N
Mở
185 IDR
Cao
188 IDR
Thấp
184 IDR
Vốn hoá thị trường
14,17 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
1,16 Tr
Khối lượng
395,80 N
Cổ tức
4,05%
Cổ tức hằng quý
2 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
9,07
Cao nhất trong 52 tuần
236 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
170 IDR
EPS
21 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
390,25 Tr
Số nhân viên
6 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web
Hồ sơ
PT Bank Maybank Indonesia Tbk, is a private bank in Indonesia. It is a part of Maybank, one of the largest financial services groups in ASEAN. Wikipedia
Giới thiệu về Ngân hàng Maybank Indonesia
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên6,24 N
Ngày thành lập15 thg 5, 1959
Trụ sở chínhSenayan, Jakarta, Indonesia
Lĩnh vực-
Trang webmaybank.co.id
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Báo cáo kết quả hoạt động kinh doanh
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 6 2025
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
Doanh thu
1,95 NT
2,12 NT
2,32 NT
2,11 NT
Giá vốn hàng bán
97,94 T
99,30 T
113,63 T
-
Chi phí doanh thu
97,94 T
99,30 T
113,63 T
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
1,60 NT
1,49 NT
1,43 NT
937,40 T
Chi phí hoạt động
1,60 NT
1,49 NT
1,43 NT
1,71 NT
Tổng chi phí hoạt động
1,69 NT
1,59 NT
1,55 NT
1,71 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
256,03 T
538,36 T
769,72 T
400,57 T
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
3,65 T
-4,16 T
152,89 T
-3,37 T
EBT bao gồm các mục bất thường
259,67 T
534,20 T
922,61 T
397,20 T
EBT không bao gồm các mục bất thường
259,67 T
534,20 T
922,61 T
397,20 T
Chi phí thuế thu nhập
53,31 T
114,70 T
242,33 T
89,43 T
Thuế suất hiệu dụng
20,53%
21,47%
26,27%
22,51%
Chi phí hoạt động khác
-
-
-
773,39 T
Thu nhập ròng
199,50 T
413,63 T
667,98 T
299,25 T
Biên lợi nhuận ròng
10,23%
19,47%
28,81%
14,17%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-

Nghiên cứu

Bạn đang nghĩ gì vậy?
Hôm nay thị trường có gì biến động?
Khám phá mọi tiềm năng
Deep Search