Finance

Danh sách
BNGA:IDX
Bank Cimb Niaga Tbk PT
1.695,00 IDR
+0,59%
(+10,00) 1 ngày
9 thg 10, 16:07:51 GMT+7  ·   IDR
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BNGA...
Mở
1.685 IDR
Cao
1.700 IDR
Thấp
1.685 IDR
Vốn hoá thị trường
42,19 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,03 Tr
Khối lượng
619,80 N
Cổ tức
9,54%
Cổ tức hằng quý
40 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
6,21
Cao nhất trong 52 tuần
1.920 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.450 IDR
EPS
273 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,89 T
Số nhân viên
10 N
Mở
1.685 IDR
Cao
1.700 IDR
Thấp
1.685 IDR
Vốn hoá thị trường
42,19 NT
Khối lượng giao dịch trung bình
3,03 Tr
Khối lượng
619,80 N
Cổ tức
9,54%
Cổ tức hằng quý
40 IDR
Ngày giao dịch không hưởng cổ tức
28 thg 4, 2026
Chỉ số P/E
6,21
Cao nhất trong 52 tuần
1.920 IDR
Thấp nhất trong 52 tuần
1.450 IDR
EPS
273 IDR
Số cổ phiếu đang lưu hành
24,89 T
Số nhân viên
10 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
PT Bank CIMB Niaga Tbk is Indonesia's sixth largest bank by assets, established in 1955. CIMB Niaga, which is majority-owned by CIMB Group, is the largest payment bank in terms of transaction value under the Indonesian Central Securities Depository. With 11% of market share, CIMB Niaga is the third largest mortgage provider in Indonesia. Wikipedia
Giới thiệu về Bank Cimb Niaga Tbk PT
Giám đốc điều hành-
Số nhân viên10,4 N
Ngày thành lập26 thg 9, 1955
Trụ sở chính-
Lĩnh vực-
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng IDR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng IDR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
4,53 NT
4,47 NT
4,64 NT
4,33 NT
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
2,38 NT
2,26 NT
2,37 NT
2,29 NT
Chi phí hoạt động
2,38 NT
2,26 NT
2,37 NT
2,29 NT
Tổng chi phí hoạt động
2,38 NT
2,26 NT
2,37 NT
2,29 NT
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
2,15 NT
2,21 NT
2,27 NT
2,04 NT
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
156,21 T
-129,39 T
74,00 Tr
22,53 T
EBT bao gồm các mục bất thường
2,31 NT
2,08 NT
2,27 NT
2,06 NT
EBT không bao gồm các mục bất thường
2,31 NT
2,08 NT
2,27 NT
2,06 NT
Chi phí thuế thu nhập
488,52 T
480,52 T
493,57 T
398,76 T
Thuế suất hiệu dụng
21,15%
23,08%
21,78%
19,34%
Chi phí hoạt động khác
2,67 T
-2,79 T
1,91 T
1,79 T
Thu nhập ròng
1,81 NT
1,61 NT
1,76 NT
1,67 NT
Biên lợi nhuận ròng
40,01%
36,00%
38,06%
38,60%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google