Finance

Danh sách
BNCZF:OTCMKTS
Banco BPM SpA
18,22 US$
0,00%
(0,00) 1 ngày
30 thg 9, 11:23:48 GMT-4  ·   USD
Tất cả mã
MãGiáThay đổi% thay đổi
Đang tạo thông tin chi tiết hàng đầu cho BNCZF...
Vốn hoá thị trường
20,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
20,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
13,44 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,52 T
Số nhân viên
19 N
Vốn hoá thị trường
20,98 T
Khối lượng giao dịch trung bình
10,00
Khối lượng
0,00
Cao nhất trong 52 tuần
20,44 US$
Thấp nhất trong 52 tuần
13,44 US$
Số cổ phiếu đang lưu hành
1,52 T
Số nhân viên
19 N
Tin bài
Từ các nguồn trên web và đối tác tin tức
Hồ sơ
Banco BPM S.p.A. is an Italian bank that commenced operations on 1 January 2017, by the merger of Banco Popolare and Banca Popolare di Milano. The bank is the third largest retail and corporate banking conglomerate in Italy, behind Intesa Sanpaolo and UniCredit. The bank has dual headquarters in Verona and Milan respectively. The shares of the bank are a constituent of Italian blue chip index FTSE MIB; in 2018 Forbes Global 2000, Banco BPM was ranked the 831st. Banco Popolare and BPM, then Banco BPM have been designated as a Significant Institution since the entry into force of European Banking Supervision in late 2014, and as a consequence Banco BPM is directly supervised by the European Central Bank. Wikipedia
Giới thiệu về Banco BPM SpA
Giám đốc điều hànhGiuseppe Castagna
Số nhân viên18,9 N
Ngày thành lập1 thg 1, 2017
Trụ sở chínhVerona, Verona, Ý
Lĩnh vực-
Trang webbancobpm.it
Báo cáo trước đóMọi giá trị tính bằng EUR
Loading Previous Earnings...
Doanh thu
Thu nhập ròng
Mọi giá trị tính bằng EUR
thg 9 2025
thg 12 2025
thg 3 2026
thg 6 2026
Doanh thu
1,37 T
1,15 T
1,44 T
1,56 T
Giá vốn hàng bán
-
-
-
-
Chi phí doanh thu
-
-
-
-
Chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Tổng chi phí nghiên cứu và phát triển
-
-
-
-
Chi phí bán hàng, chi phí chung và chi phí quản lý
691,31 Tr
1,11 T
674,45 Tr
762,67 Tr
Chi phí hoạt động
699,32 Tr
901,81 Tr
679,72 Tr
598,93 Tr
Tổng chi phí hoạt động
699,32 Tr
901,81 Tr
679,72 Tr
598,93 Tr
Thu nhập từ hoạt động kinh doanh
668,11 Tr
250,97 Tr
765,03 Tr
959,48 Tr
Thu nhập khác ngoài hoạt động kinh doanh
-
-
-
-95,60 Tr
EBT bao gồm các mục bất thường
671,47 Tr
522,07 Tr
763,12 Tr
857,00 Tr
EBT không bao gồm các mục bất thường
668,11 Tr
574,87 Tr
765,03 Tr
863,88 Tr
Chi phí thuế thu nhập
216,31 Tr
97,23 Tr
277,16 Tr
266,56 Tr
Thuế suất hiệu dụng
32,21%
18,62%
36,32%
31,10%
Chi phí hoạt động khác
8,01 Tr
-212,50 Tr
5,26 Tr
-163,74 Tr
Thu nhập ròng
450,27 Tr
417,25 Tr
479,69 Tr
580,60 Tr
Biên lợi nhuận ròng
32,93%
36,20%
33,20%
37,26%
Thu nhập trên mỗi cổ phiếu
-
-
-
-
Thu nhập từ lãi suất và đầu tư
-
-
-
-
Chi phí lãi suất
-
-
-
-
Chi phí lãi suất ròng
-
-
-
-
Chi phí khấu hao và khấu hao tài sản vô hình
-
-
-
-
EBITDA
-
-
-
-
Lãi hoặc lỗ từ việc bán tài sản
-
-
-
-
Các ứng dụng của Google